skyway bridge
cầu đường sắt trên cao
skyway connection
kết nối đường sắt trên cao
skyway route
tuyến đường sắt trên cao
skyway system
hệ thống đường sắt trên cao
skyway access
lối vào đường sắt trên cao
skyway network
mạng lưới đường sắt trên cao
skyway view
tầm nhìn từ đường sắt trên cao
skyway walkway
đường đi bộ trên cao
skyway expansion
mở rộng đường sắt trên cao
skyway design
thiết kế đường sắt trên cao
the skyway connects the two cities seamlessly.
đường dây cáp treo kết nối hai thành phố một cách liền mạch.
they built a new skyway for easier transportation.
họ đã xây dựng một đường dây cáp treo mới để đi lại dễ dàng hơn.
walking on the skyway gives you a unique view.
đi bộ trên đường dây cáp treo cho bạn một cái nhìn độc đáo.
the skyway is often crowded during rush hour.
đường dây cáp treo thường đông đúc vào giờ cao điểm.
we enjoyed a scenic ride on the skyway.
chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi ngắm cảnh trên đường dây cáp treo.
the skyway offers a safe passage above the streets.
đường dây cáp treo cung cấp một đoạn đường an toàn phía trên các con phố.
many tourists take the skyway to explore the city.
nhiều khách du lịch đi bằng đường dây cáp treo để khám phá thành phố.
they installed lights along the skyway for visibility.
họ đã lắp đặt đèn dọc theo đường dây cáp treo để tăng khả năng hiển thị.
the skyway is a popular spot for photography.
đường dây cáp treo là một địa điểm phổ biến để chụp ảnh.
plans for a new skyway are in the works.
các kế hoạch cho một đường dây cáp treo mới đang được triển khai.
skyway bridge
cầu đường sắt trên cao
skyway connection
kết nối đường sắt trên cao
skyway route
tuyến đường sắt trên cao
skyway system
hệ thống đường sắt trên cao
skyway access
lối vào đường sắt trên cao
skyway network
mạng lưới đường sắt trên cao
skyway view
tầm nhìn từ đường sắt trên cao
skyway walkway
đường đi bộ trên cao
skyway expansion
mở rộng đường sắt trên cao
skyway design
thiết kế đường sắt trên cao
the skyway connects the two cities seamlessly.
đường dây cáp treo kết nối hai thành phố một cách liền mạch.
they built a new skyway for easier transportation.
họ đã xây dựng một đường dây cáp treo mới để đi lại dễ dàng hơn.
walking on the skyway gives you a unique view.
đi bộ trên đường dây cáp treo cho bạn một cái nhìn độc đáo.
the skyway is often crowded during rush hour.
đường dây cáp treo thường đông đúc vào giờ cao điểm.
we enjoyed a scenic ride on the skyway.
chúng tôi đã tận hưởng một chuyến đi ngắm cảnh trên đường dây cáp treo.
the skyway offers a safe passage above the streets.
đường dây cáp treo cung cấp một đoạn đường an toàn phía trên các con phố.
many tourists take the skyway to explore the city.
nhiều khách du lịch đi bằng đường dây cáp treo để khám phá thành phố.
they installed lights along the skyway for visibility.
họ đã lắp đặt đèn dọc theo đường dây cáp treo để tăng khả năng hiển thị.
the skyway is a popular spot for photography.
đường dây cáp treo là một địa điểm phổ biến để chụp ảnh.
plans for a new skyway are in the works.
các kế hoạch cho một đường dây cáp treo mới đang được triển khai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay