slackard

[Mỹ]/ˈslækəd/
[Anh]/ˈslækərd/

Dịch

n. một người lười biếng hoặc không làm việc.

Câu ví dụ

the lazy slackard spent all day sleeping instead of working on the farm.

Người lười biếng và lười làm đã dành cả ngày để ngủ thay vì làm việc trên nông trại.

his disappointed father called him a hopeless slackard who would never amount to anything.

Bố anh thất vọng gọi anh là một kẻ lười biếng vô vọng sẽ chẳng bao giờ thành đạt.

the company had no choice but to fire the confirmed slackard who refused to change his ways.

Doanh nghiệp không còn lựa chọn nào khác ngoài việc sa thải người lười biếng xác nhận đã từ chối thay đổi thói quen của mình.

neighbors whispered that the new tenant was nothing but a worthless slackard and a beggar.

Người hàng xóm thì thầm rằng người thuê nhà mới chẳng qua là một kẻ lười biếng vô dụng và một kẻ ăn xin.

the landlord finally evicted the shiftless slackard who hadn't paid rent in months.

Chủ nhà cuối cùng đã đuổi người lười biếng không có công việc ra khỏi nhà vì đã không trả tiền thuê nhà trong nhiều tháng.

she realized too late that she had married an idle slackard who cared only for pleasure.

Cô nhận ra quá muộn rằng cô đã kết hôn với một kẻ lười biếng chỉ quan tâm đến niềm vui.

the notorious slackard of the village was known for doing absolutely nothing useful.

Người lười biếng nổi tiếng trong làng được biết đến với việc làm bất cứ điều gì hữu ích.

despite his potential, he became a confirmed slackard who wasted his talents on drinking.

Dù có tiềm năng, anh trở thành một kẻ lười biếng xác nhận đã lãng phí tài năng của mình vào việc uống rượu.

the entire family suffered because the father was a hopeless drunkard and slackard.

Cả gia đình chịu đựng vì cha là một kẻ nghiện rượu và lười biếng vô vọng.

found lying sprawled on the couch, the slackard showed no intention of finding employment.

Người lười biếng được tìm thấy nằm dài trên ghế sofa, không có ý định tìm việc làm.

the teacher warned that the idle slackard would fail all his examinations if he didn't study.

Giáo viên cảnh báo rằng người lười biếng sẽ không vượt qua tất cả các kỳ thi nếu anh không học.

even as a young boy, everyone could see he would grow into a confirmed slackard.

Ngay từ khi còn nhỏ, mọi người đều thấy anh sẽ lớn lên thành một kẻ lười biếng xác nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay