slandh

[Mỹ]/slænd/
[Anh]/slænd/

Dịch

n. (Hiếm/Thụy cổ) Một thuật ngữ có nguồn gốc không rõ ràng, có thể liên quan đến một loại diễn ngôn hoặc biểu đạt bằng lời
v. (Lỗi thời hoặc phương ngữ) Nói dài dòng hoặc với cường độ đặc biệt; diễn thuyết dài dòng
adj. (Ngữ pháp học) Được đặc trưng bởi các mẫu diễn đạt kéo dài hoặc phức tạp

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay