slappers only
chỉ dành cho những người thích bạo hành
slappers club
câu lạc bộ những người thích bạo hành
slappers unite
những người thích bạo hành đoàn kết
slappers league
liêng những người thích bạo hành
slappers rule
những người thích bạo hành thống trị
slappers choice
lựa chọn của những người thích bạo hành
slappers team
đội của những người thích bạo hành
slappers group
nhóm của những người thích bạo hành
slappers meet
những người thích bạo hành gặp gỡ
slappers event
sự kiện của những người thích bạo hành
those slappers at the party were quite entertaining.
Những người tung hứng tại bữa tiệc khá thú vị.
she called her friends slappers jokingly.
Cô ấy gọi bạn bè của mình là những người tung hứng một cách đùa cợt.
he couldn't believe the slappers he met online.
Anh ấy không thể tin rằng những người tung hứng mà anh ấy gặp trực tuyến.
the slappers made the game much more exciting.
Những người tung hứng khiến trò chơi trở nên thú vị hơn nhiều.
they were known as the slappers of the comedy scene.
Họ được biết đến như những người tung hứng trong giới hài kịch.
slappers often get a bad reputation in the media.
Những người tung hứng thường xuyên bị đánh giá thấp trên phương tiện truyền thông.
he enjoys hanging out with the slappers from his neighborhood.
Anh ấy thích đi chơi với những người tung hứng từ khu phố của mình.
those slappers always know how to have a good time.
Những người tung hứng đó luôn biết cách tận hưởng niềm vui.
she described her colleagues as a bunch of slappers.
Cô ấy mô tả đồng nghiệp của mình là một đám người tung hứng.
the slappers in the band really know how to perform.
Những người tung hứng trong ban nhạc thực sự biết cách biểu diễn.
slappers only
chỉ dành cho những người thích bạo hành
slappers club
câu lạc bộ những người thích bạo hành
slappers unite
những người thích bạo hành đoàn kết
slappers league
liêng những người thích bạo hành
slappers rule
những người thích bạo hành thống trị
slappers choice
lựa chọn của những người thích bạo hành
slappers team
đội của những người thích bạo hành
slappers group
nhóm của những người thích bạo hành
slappers meet
những người thích bạo hành gặp gỡ
slappers event
sự kiện của những người thích bạo hành
those slappers at the party were quite entertaining.
Những người tung hứng tại bữa tiệc khá thú vị.
she called her friends slappers jokingly.
Cô ấy gọi bạn bè của mình là những người tung hứng một cách đùa cợt.
he couldn't believe the slappers he met online.
Anh ấy không thể tin rằng những người tung hứng mà anh ấy gặp trực tuyến.
the slappers made the game much more exciting.
Những người tung hứng khiến trò chơi trở nên thú vị hơn nhiều.
they were known as the slappers of the comedy scene.
Họ được biết đến như những người tung hứng trong giới hài kịch.
slappers often get a bad reputation in the media.
Những người tung hứng thường xuyên bị đánh giá thấp trên phương tiện truyền thông.
he enjoys hanging out with the slappers from his neighborhood.
Anh ấy thích đi chơi với những người tung hứng từ khu phố của mình.
those slappers always know how to have a good time.
Những người tung hứng đó luôn biết cách tận hưởng niềm vui.
she described her colleagues as a bunch of slappers.
Cô ấy mô tả đồng nghiệp của mình là một đám người tung hứng.
the slappers in the band really know how to perform.
Những người tung hứng trong ban nhạc thực sự biết cách biểu diễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay