slaved away
làm việc như một nô lệ
slaved to
làm việc cho
slaved over
làm việc chăm chỉ
slaved like
làm việc như một nô lệ
slaved into
làm việc vào
slaved for
làm việc vì
slaved under
làm việc dưới
slaved by
làm việc bởi
slaved through
làm việc xuyên suốt
slaved at
làm việc tại
he slaved over his homework for hours.
anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ với bài tập của mình trong nhiều giờ.
they slaved away in the kitchen to prepare the feast.
họ đã phải làm việc chăm chỉ trong bếp để chuẩn bị bữa tiệc.
she felt like she was slaved to her job.
cô ấy cảm thấy như mình bị ràng buộc với công việc của mình.
he slaved through the long hours of the project.
anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ trong nhiều giờ của dự án.
they slaved for years to build their business.
họ đã phải làm việc chăm chỉ trong nhiều năm để xây dựng công việc kinh doanh của họ.
she slaved over the details to ensure everything was perfect.
cô ấy đã phải làm việc chăm chỉ với các chi tiết để đảm bảo mọi thứ đều hoàn hảo.
he was slaved to the demands of his boss.
anh ấy bị ràng buộc bởi những yêu cầu của sếp.
they slaved away at the factory to meet the deadline.
họ đã phải làm việc chăm chỉ tại nhà máy để đáp ứng thời hạn.
she slaved over the report until it was finished.
cô ấy đã phải làm việc chăm chỉ với báo cáo cho đến khi nó hoàn thành.
slaved away
làm việc như một nô lệ
slaved to
làm việc cho
slaved over
làm việc chăm chỉ
slaved like
làm việc như một nô lệ
slaved into
làm việc vào
slaved for
làm việc vì
slaved under
làm việc dưới
slaved by
làm việc bởi
slaved through
làm việc xuyên suốt
slaved at
làm việc tại
he slaved over his homework for hours.
anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ với bài tập của mình trong nhiều giờ.
they slaved away in the kitchen to prepare the feast.
họ đã phải làm việc chăm chỉ trong bếp để chuẩn bị bữa tiệc.
she felt like she was slaved to her job.
cô ấy cảm thấy như mình bị ràng buộc với công việc của mình.
he slaved through the long hours of the project.
anh ấy đã phải làm việc chăm chỉ trong nhiều giờ của dự án.
they slaved for years to build their business.
họ đã phải làm việc chăm chỉ trong nhiều năm để xây dựng công việc kinh doanh của họ.
she slaved over the details to ensure everything was perfect.
cô ấy đã phải làm việc chăm chỉ với các chi tiết để đảm bảo mọi thứ đều hoàn hảo.
he was slaved to the demands of his boss.
anh ấy bị ràng buộc bởi những yêu cầu của sếp.
they slaved away at the factory to meet the deadline.
họ đã phải làm việc chăm chỉ tại nhà máy để đáp ứng thời hạn.
she slaved over the report until it was finished.
cô ấy đã phải làm việc chăm chỉ với báo cáo cho đến khi nó hoàn thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay