slaws

[Mỹ]/slɔː/
[Anh]/slɔ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bắp cải sống xé nhỏ, thường được trộn với sốt mayonnaise; một món salad làm từ bắp cải xé nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

coleslaw

coleslaw

cabbage slaw

salad trộn bắp cải

beet slaw

salad trộn củ cải đường

carrot slaw

salad trộn cà rốt

apple slaw

salad trộn táo

slaw dressing

đầu sốt cho salad trộn

spicy slaw

salad trộn cay

slaw mix

hỗn hợp salad trộn

slaw recipe

công thức salad trộn

slaw bowl

bát salad trộn

Câu ví dụ

we served coleslaw as a side dish at the barbecue.

Chúng tôi đã phục vụ salad coleslaw như một món ăn kèm tại buổi barbecue.

she loves to make homemade slaw with fresh vegetables.

Cô ấy thích làm món salad coleslaw tự làm với rau tươi.

adding slaw to a sandwich can enhance its flavor.

Thêm salad coleslaw vào bánh sandwich có thể tăng thêm hương vị.

he prefers a tangy slaw with a vinegar dressing.

Anh ấy thích món salad coleslaw chua nhẹ với nước sốt giấm.

coleslaw is a popular topping for tacos.

Salad coleslaw là một loại topping phổ biến cho tacos.

she made a creamy slaw for the picnic.

Cô ấy đã làm món salad coleslaw kem cho buổi dã ngoại.

slaw can be made with various types of cabbage.

Salad coleslaw có thể được làm với nhiều loại bắp cải khác nhau.

we enjoyed slaw with our fried chicken.

Chúng tôi đã thưởng thức món salad coleslaw với gà chiên của chúng tôi.

he added some spices to the slaw for extra flavor.

Anh ấy đã thêm một số loại gia vị vào salad coleslaw để tăng thêm hương vị.

slaw is a refreshing dish for summer gatherings.

Salad coleslaw là một món ăn thanh mát cho các buổi tụ họp mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay