sleazier than ever
xảo quyệt hơn bao giờ hết
sleazier side
mặt xảo quyệt
sleazier tactics
chiến thuật xảo quyệt
sleazier deals
các giao dịch xảo quyệt
sleazier characters
những nhân vật xảo quyệt
sleazier options
những lựa chọn xảo quyệt
sleazier reputation
danh tiếng xảo quyệt
sleazier business
kinh doanh xảo quyệt
sleazier environment
môi trường xảo quyệt
sleazier motives
những động cơ xảo quyệt
he always seems to choose the sleazier options.
anh ấy luôn có vẻ như chọn những lựa chọn mờ ám hơn.
the sleazier parts of the city are best avoided at night.
những khu vực mờ ám nhất của thành phố tốt nhất là nên tránh vào ban đêm.
she felt that the sleazier side of the industry was taking over.
cô cảm thấy rằng mặt mờ ám của ngành đang dần chiếm lấy.
his sleazier behavior surprised everyone at the party.
hành vi mờ ám của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.
they decided to steer clear of the sleazier bars in town.
họ quyết định tránh xa những quán bar mờ ám trong thị trấn.
many people are drawn to the sleazier aspects of fame.
rất nhiều người bị thu hút bởi những khía cạnh mờ ám của sự nổi tiếng.
he was known for his sleazier tactics in business.
anh ta nổi tiếng với những chiến thuật mờ ám trong kinh doanh.
the film portrayed a sleazier version of the american dream.
phim đã khắc họa một phiên bản mờ ám hơn của giấc mơ Mỹ.
she found the sleazier rumors hard to ignore.
cô thấy khó có thể bỏ qua những tin đồn mờ ám.
he always had a knack for finding the sleazier deals.
anh ta luôn có tài tìm ra những giao dịch mờ ám.
sleazier than ever
xảo quyệt hơn bao giờ hết
sleazier side
mặt xảo quyệt
sleazier tactics
chiến thuật xảo quyệt
sleazier deals
các giao dịch xảo quyệt
sleazier characters
những nhân vật xảo quyệt
sleazier options
những lựa chọn xảo quyệt
sleazier reputation
danh tiếng xảo quyệt
sleazier business
kinh doanh xảo quyệt
sleazier environment
môi trường xảo quyệt
sleazier motives
những động cơ xảo quyệt
he always seems to choose the sleazier options.
anh ấy luôn có vẻ như chọn những lựa chọn mờ ám hơn.
the sleazier parts of the city are best avoided at night.
những khu vực mờ ám nhất của thành phố tốt nhất là nên tránh vào ban đêm.
she felt that the sleazier side of the industry was taking over.
cô cảm thấy rằng mặt mờ ám của ngành đang dần chiếm lấy.
his sleazier behavior surprised everyone at the party.
hành vi mờ ám của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.
they decided to steer clear of the sleazier bars in town.
họ quyết định tránh xa những quán bar mờ ám trong thị trấn.
many people are drawn to the sleazier aspects of fame.
rất nhiều người bị thu hút bởi những khía cạnh mờ ám của sự nổi tiếng.
he was known for his sleazier tactics in business.
anh ta nổi tiếng với những chiến thuật mờ ám trong kinh doanh.
the film portrayed a sleazier version of the american dream.
phim đã khắc họa một phiên bản mờ ám hơn của giấc mơ Mỹ.
she found the sleazier rumors hard to ignore.
cô thấy khó có thể bỏ qua những tin đồn mờ ám.
he always had a knack for finding the sleazier deals.
anh ta luôn có tài tìm ra những giao dịch mờ ám.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay