sleazier

[Mỹ]/ˈsliːziə/
[Anh]/ˈsliːziər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.bẩn hơn hoặc nhếch nhác

Cụm từ & Cách kết hợp

sleazier than ever

xảo quyệt hơn bao giờ hết

sleazier side

mặt xảo quyệt

sleazier tactics

chiến thuật xảo quyệt

sleazier deals

các giao dịch xảo quyệt

sleazier characters

những nhân vật xảo quyệt

sleazier options

những lựa chọn xảo quyệt

sleazier reputation

danh tiếng xảo quyệt

sleazier business

kinh doanh xảo quyệt

sleazier environment

môi trường xảo quyệt

sleazier motives

những động cơ xảo quyệt

Câu ví dụ

he always seems to choose the sleazier options.

anh ấy luôn có vẻ như chọn những lựa chọn mờ ám hơn.

the sleazier parts of the city are best avoided at night.

những khu vực mờ ám nhất của thành phố tốt nhất là nên tránh vào ban đêm.

she felt that the sleazier side of the industry was taking over.

cô cảm thấy rằng mặt mờ ám của ngành đang dần chiếm lấy.

his sleazier behavior surprised everyone at the party.

hành vi mờ ám của anh ấy khiến mọi người bất ngờ tại bữa tiệc.

they decided to steer clear of the sleazier bars in town.

họ quyết định tránh xa những quán bar mờ ám trong thị trấn.

many people are drawn to the sleazier aspects of fame.

rất nhiều người bị thu hút bởi những khía cạnh mờ ám của sự nổi tiếng.

he was known for his sleazier tactics in business.

anh ta nổi tiếng với những chiến thuật mờ ám trong kinh doanh.

the film portrayed a sleazier version of the american dream.

phim đã khắc họa một phiên bản mờ ám hơn của giấc mơ Mỹ.

she found the sleazier rumors hard to ignore.

cô thấy khó có thể bỏ qua những tin đồn mờ ám.

he always had a knack for finding the sleazier deals.

anh ta luôn có tài tìm ra những giao dịch mờ ám.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay