sleaziest

[Mỹ]/'sliːzɪ/
[Anh]/'slizi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chất lượng kém; bẩn; hạng thấp; tồi tàn.

Câu ví dụ

a sleazy piece of cloth

một mảnh vải dơ dá dác

a sleazy all-night cafe.

một quán cà phê mở cửa cả đêm dơ dá dác.

a sleazy rooming house

một nhà trọ dơ dá dác

They took me to a sleazy back-street hotel.

Họ đưa tôi đến một khách sạn đường sau dơ dá dác.

The coat has a sleazy lining.

Áo khoác có lớp lót dơ dá dác.

Some sleazy characters hang around casinos.

Một số kẻ đáng ngờ thường lui tới sòng bạc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay