sledgehammered

[Mỹ]/ˈslɛdʒˌhæməd/
[Anh]/ˈslɛdʒˌhæmɚd/

Dịch

v. đánh liên tục bằng búa tạ
adj. bị đánh bằng búa tạ; mạnh mẽ
n. một cái búa có tay cầm dài dùng để đánh; một võ sĩ quyền anh thực hiện những cú đấm mạnh mẽ

Cụm từ & Cách kết hợp

sledgehammered approach

phương pháp như búa tạ

sledgehammered tactics

chiến thuật như búa tạ

sledgehammered strategy

chiến lược như búa tạ

sledgehammered method

phương pháp như búa tạ

sledgehammered changes

những thay đổi như búa tạ

sledgehammered rules

các quy tắc như búa tạ

sledgehammered decisions

những quyết định như búa tạ

sledgehammered solutions

những giải pháp như búa tạ

sledgehammered plans

các kế hoạch như búa tạ

sledgehammered policies

các chính sách như búa tạ

Câu ví dụ

he sledgehammered the old door to break it down.

Anh ta đã dùng búa tạ để phá cửa cũ.

they sledgehammered the concrete wall to create a new entrance.

Họ đã dùng búa tạ để phá bức tường bê tông để tạo một lối vào mới.

the workers sledgehammered the pavement to repair the pipes underneath.

Những người công nhân đã dùng búa tạ để phá vỡ lớp bê tông lát đường để sửa chữa đường ống bên dưới.

she sledgehammered her way through the obstacles in her career.

Cô ấy đã vượt qua những trở ngại trong sự nghiệp bằng sự quyết tâm và nỗ lực.

after the storm, they sledgehammered the debris to clear the area.

Sau cơn bão, họ đã dùng búa tạ để dọn dẹp đống đổ nát.

the team sledgehammered the project deadline to ensure quality.

Đội ngũ đã nỗ lực hoàn thành đúng thời hạn dự án để đảm bảo chất lượng.

he felt like he was sledgehammered by all the stress at work.

Anh cảm thấy như mình bị áp lực công việc đè nặng.

the critics sledgehammered the film for its poor storyline.

Những nhà phê bình đã chỉ trích phim vì cốt truyện kém.

she sledgehammered her way through the tough negotiations.

Cô ấy đã vượt qua những cuộc đàm phán khó khăn.

he sledgehammered the competition with his innovative ideas.

Anh ấy đã đánh bại đối thủ bằng những ý tưởng sáng tạo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay