sleeker

[Mỹ]/ˈsliːkə/
[Anh]/ˈsliːkər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có bề ngoài mượt mà, bóng bẩy hoặc được thiết kế tinh tế; hiệu quả hoặc hiệu quả hơn trong thiết kế hoặc hoạt động

Cụm từ & Cách kết hợp

sleeker design

thiết kế bóng bẩy hơn

sleeker look

vẻ ngoài bóng bẩy hơn

sleeker model

mẫu bóng bẩy hơn

sleeker interface

giao diện bóng bẩy hơn

sleeker profile

hình dáng bóng bẩy hơn

sleeker finish

bề mặt bóng bẩy hơn

sleeker shape

hình dạng bóng bẩy hơn

sleeker features

tính năng bóng bẩy hơn

sleeker performance

hiệu suất bóng bẩy hơn

sleeker build

thiết kế bóng bẩy hơn

Câu ví dụ

the new car model looks sleeker than the previous version.

mẫu xe hơi mới trông bóng bẩy hơn phiên bản trước.

she prefers a sleeker design for her phone case.

cô ấy thích thiết kế tinh tế hơn cho vỏ điện thoại của mình.

the company's logo has become sleeker over the years.

logo của công ty đã trở nên tinh tế hơn theo những năm tháng.

his new haircut makes him look sleeker.

kiểu tóc mới của anh ấy khiến anh ấy trông tinh tế hơn.

they aim to create a sleeker user interface for the app.

họ hướng tới tạo ra giao diện người dùng tinh tế hơn cho ứng dụng.

the presentation was sleeker thanks to the new software.

bản trình bày trở nên tinh tế hơn nhờ phần mềm mới.

she wore a sleeker dress to the gala.

cô ấy mặc một chiếc váy tinh tế hơn đến buổi dạ hội.

the updated website looks much sleeker now.

trang web đã cập nhật trông tinh tế hơn nhiều bây giờ.

investing in sleeker technology can improve efficiency.

đầu tư vào công nghệ tinh tế hơn có thể cải thiện hiệu quả.

he prefers sleeker furniture for his living room.

anh ấy thích đồ nội thất tinh tế hơn cho phòng khách của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay