sleep-in late
Giấc ngủ muộn
sleep-in on weekends
Giấc ngủ vào cuối tuần
sleep-in sundays
Giấc ngủ vào chủ nhật
sleep-in session
Phiên ngủ
let me sleep-in
Cho tôi ngủ
sleep-in culture
Văn hóa ngủ
sleep-in time
Thời gian ngủ
i love to sleep-in on weekends and recharge my batteries.
Tôi thích ngủ nướng vào cuối tuần và sạc lại pin của mình.
she decided to sleep-in after a long and tiring week at work.
Cô ấy quyết định ngủ nướng sau một tuần làm việc dài và mệt mỏi.
can i sleep-in tomorrow morning, or do you need me to get up early?
Tôi có thể ngủ nướng sáng mai không, hay anh cần tôi dậy sớm?
the kids were allowed to sleep-in until ten o'clock this saturday.
Các con được phép ngủ nướng đến mười giờ sáng thứ bảy này.
he used to sleep-in every day during his summer vacation.
Anh ấy thường ngủ nướng mỗi ngày trong kỳ nghỉ hè của mình.
after a late night, i really needed to sleep-in the next morning.
Sau một đêm thức khuya, tôi thực sự cần ngủ nướng vào sáng hôm sau.
we planned a lazy sunday and decided to sleep-in as long as possible.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một ngày chủ nhật lười biếng và quyết định ngủ nướng càng lâu càng tốt.
don't wake me up! i'm trying to sleep-in.
Đừng đánh thức tôi! Tôi đang cố gắng ngủ nướng.
it's so nice to sleep-in when the weather is cold outside.
Rất tuyệt khi được ngủ nướng khi thời tiết bên ngoài lạnh giá.
my alarm clock is set to snooze so i can sleep-in a little longer.
Đồng hồ báo thức của tôi được cài đặt để ngủ thêm một chút nên tôi có thể ngủ nướng lâu hơn một chút.
she enjoys the luxury of being able to sleep-in on her days off.
Cô ấy tận hưởng sự sang trọng khi có thể ngủ nướng vào những ngày nghỉ của mình.
sleep-in late
Giấc ngủ muộn
sleep-in on weekends
Giấc ngủ vào cuối tuần
sleep-in sundays
Giấc ngủ vào chủ nhật
sleep-in session
Phiên ngủ
let me sleep-in
Cho tôi ngủ
sleep-in culture
Văn hóa ngủ
sleep-in time
Thời gian ngủ
i love to sleep-in on weekends and recharge my batteries.
Tôi thích ngủ nướng vào cuối tuần và sạc lại pin của mình.
she decided to sleep-in after a long and tiring week at work.
Cô ấy quyết định ngủ nướng sau một tuần làm việc dài và mệt mỏi.
can i sleep-in tomorrow morning, or do you need me to get up early?
Tôi có thể ngủ nướng sáng mai không, hay anh cần tôi dậy sớm?
the kids were allowed to sleep-in until ten o'clock this saturday.
Các con được phép ngủ nướng đến mười giờ sáng thứ bảy này.
he used to sleep-in every day during his summer vacation.
Anh ấy thường ngủ nướng mỗi ngày trong kỳ nghỉ hè của mình.
after a late night, i really needed to sleep-in the next morning.
Sau một đêm thức khuya, tôi thực sự cần ngủ nướng vào sáng hôm sau.
we planned a lazy sunday and decided to sleep-in as long as possible.
Chúng tôi đã lên kế hoạch cho một ngày chủ nhật lười biếng và quyết định ngủ nướng càng lâu càng tốt.
don't wake me up! i'm trying to sleep-in.
Đừng đánh thức tôi! Tôi đang cố gắng ngủ nướng.
it's so nice to sleep-in when the weather is cold outside.
Rất tuyệt khi được ngủ nướng khi thời tiết bên ngoài lạnh giá.
my alarm clock is set to snooze so i can sleep-in a little longer.
Đồng hồ báo thức của tôi được cài đặt để ngủ thêm một chút nên tôi có thể ngủ nướng lâu hơn một chút.
she enjoys the luxury of being able to sleep-in on her days off.
Cô ấy tận hưởng sự sang trọng khi có thể ngủ nướng vào những ngày nghỉ của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay