sleeping pill
thuốc ngủ
sleeping bag
túi ngủ
sleeping beauty
Người đẹp ngủ say
sleeping sickness
bệnh ngủ
sleeping car
toa xe nằm
are you sleeping
bạn có đang ngủ không
sleeping room
phòng ngủ
sleeping giant
người khổng lồ đang ngủ
sleeping pills are not advised.
thuốc ngủ không nên được sử dụng.
sleeping in the spare room;
ngủ trong phòng dự trữ;
The sleeping pills did their work.
Thuốc ngủ đã phát huy tác dụng.
the borderland between sleeping and waking
vùng biên giới giữa ngủ và thức.
A grey day dawned upon the sleeping city.
Một ngày xám ảm đạm bắt đầu trên thành phố đang ngủ.
make sure the baby isn't sleeping in an awkward position.
Hãy chắc chắn rằng em bé không ngủ ở tư thế khó chịu.
a litter of sleeping bags on the floor.
một đàn túi ngủ trên sàn.
sleeping sickness and related diseases.
bệnh ngủ và các bệnh liên quan.
studios sleeping two people cost £70 a night.
Các studio có chỗ cho hai người có giá 70 bảng mỗi đêm.
works long hours, sleeping little.
Làm việc nhiều giờ, ngủ ít.
he hangs between sleeping and waking.
Anh ta lơ lửng giữa ngủ và thức.
They zoned the house into sleeping and living areas.
Họ chia khu nhà thành các khu vực ngủ và sinh hoạt.
Silence enwrapped the sleeping town.
Sự im lặng bao trùm thị trấn đang ngủ.
I am accustomed to sleeping late.
Tôi quen với việc ngủ muộn.
She tiptoed to the bedside of the sleeping child.
Cô ấy nhẹ nhàng bước đến bên giường của đứa trẻ đang ngủ.
sleeping pill
thuốc ngủ
sleeping bag
túi ngủ
sleeping beauty
Người đẹp ngủ say
sleeping sickness
bệnh ngủ
sleeping car
toa xe nằm
are you sleeping
bạn có đang ngủ không
sleeping room
phòng ngủ
sleeping giant
người khổng lồ đang ngủ
sleeping pills are not advised.
thuốc ngủ không nên được sử dụng.
sleeping in the spare room;
ngủ trong phòng dự trữ;
The sleeping pills did their work.
Thuốc ngủ đã phát huy tác dụng.
the borderland between sleeping and waking
vùng biên giới giữa ngủ và thức.
A grey day dawned upon the sleeping city.
Một ngày xám ảm đạm bắt đầu trên thành phố đang ngủ.
make sure the baby isn't sleeping in an awkward position.
Hãy chắc chắn rằng em bé không ngủ ở tư thế khó chịu.
a litter of sleeping bags on the floor.
một đàn túi ngủ trên sàn.
sleeping sickness and related diseases.
bệnh ngủ và các bệnh liên quan.
studios sleeping two people cost £70 a night.
Các studio có chỗ cho hai người có giá 70 bảng mỗi đêm.
works long hours, sleeping little.
Làm việc nhiều giờ, ngủ ít.
he hangs between sleeping and waking.
Anh ta lơ lửng giữa ngủ và thức.
They zoned the house into sleeping and living areas.
Họ chia khu nhà thành các khu vực ngủ và sinh hoạt.
Silence enwrapped the sleeping town.
Sự im lặng bao trùm thị trấn đang ngủ.
I am accustomed to sleeping late.
Tôi quen với việc ngủ muộn.
She tiptoed to the bedside of the sleeping child.
Cô ấy nhẹ nhàng bước đến bên giường của đứa trẻ đang ngủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay