| số nhiều | sleepwalkings |
sleepwalking behavior
hành vi đi ngủ lại
sleepwalking episodes
tập đi ngủ lại
sleepwalking disorder
rối loạn đi ngủ lại
sleepwalking child
trẻ đi ngủ lại
sleepwalking symptoms
triệu chứng đi ngủ lại
sleepwalking risks
nguy cơ đi ngủ lại
sleepwalking treatment
điều trị chứng đi ngủ lại
sleepwalking triggers
nguyên nhân gây ra chứng đi ngủ lại
sleepwalking awareness
nhận thức về chứng đi ngủ lại
sleepwalking incidents
các vụ việc đi ngủ lại
she often goes sleepwalking at night.
Cô ấy thường đi ngủ đi bộ vào ban đêm.
sleepwalking can be dangerous if there are obstacles around.
Đi ngủ đi bộ có thể nguy hiểm nếu có chướng ngại vật xung quanh.
he woke up to find himself sleepwalking in the kitchen.
Anh ấy tỉnh dậy và thấy mình đang đi ngủ đi bộ trong bếp.
doctors recommend keeping a sleep diary for sleepwalking episodes.
Các bác sĩ khuyên nên giữ nhật ký giấc ngủ cho các cơn đi ngủ đi bộ.
sleepwalking is more common in children than in adults.
Đi ngủ trong trạng thái bán tỉnh phổ biến hơn ở trẻ em so với người lớn.
she was embarrassed to be caught sleepwalking by her friends.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi bị bạn bè bắt gặp khi đang đi ngủ đi bộ.
sleepwalking can sometimes be triggered by stress or lack of sleep.
Đi ngủ đi bộ đôi khi có thể bị kích hoạt bởi căng thẳng hoặc thiếu ngủ.
he has a history of sleepwalking since childhood.
Anh ấy có tiền sử đi ngủ đi bộ từ khi còn nhỏ.
sleepwalking may require medical intervention in severe cases.
Đi ngủ đi bộ có thể cần can thiệp y tế trong các trường hợp nghiêm trọng.
they installed safety measures to prevent sleepwalking accidents.
Họ đã lắp đặt các biện pháp an toàn để ngăn ngừa tai nạn đi ngủ đi bộ.
sleepwalking behavior
hành vi đi ngủ lại
sleepwalking episodes
tập đi ngủ lại
sleepwalking disorder
rối loạn đi ngủ lại
sleepwalking child
trẻ đi ngủ lại
sleepwalking symptoms
triệu chứng đi ngủ lại
sleepwalking risks
nguy cơ đi ngủ lại
sleepwalking treatment
điều trị chứng đi ngủ lại
sleepwalking triggers
nguyên nhân gây ra chứng đi ngủ lại
sleepwalking awareness
nhận thức về chứng đi ngủ lại
sleepwalking incidents
các vụ việc đi ngủ lại
she often goes sleepwalking at night.
Cô ấy thường đi ngủ đi bộ vào ban đêm.
sleepwalking can be dangerous if there are obstacles around.
Đi ngủ đi bộ có thể nguy hiểm nếu có chướng ngại vật xung quanh.
he woke up to find himself sleepwalking in the kitchen.
Anh ấy tỉnh dậy và thấy mình đang đi ngủ đi bộ trong bếp.
doctors recommend keeping a sleep diary for sleepwalking episodes.
Các bác sĩ khuyên nên giữ nhật ký giấc ngủ cho các cơn đi ngủ đi bộ.
sleepwalking is more common in children than in adults.
Đi ngủ trong trạng thái bán tỉnh phổ biến hơn ở trẻ em so với người lớn.
she was embarrassed to be caught sleepwalking by her friends.
Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi bị bạn bè bắt gặp khi đang đi ngủ đi bộ.
sleepwalking can sometimes be triggered by stress or lack of sleep.
Đi ngủ đi bộ đôi khi có thể bị kích hoạt bởi căng thẳng hoặc thiếu ngủ.
he has a history of sleepwalking since childhood.
Anh ấy có tiền sử đi ngủ đi bộ từ khi còn nhỏ.
sleepwalking may require medical intervention in severe cases.
Đi ngủ đi bộ có thể cần can thiệp y tế trong các trường hợp nghiêm trọng.
they installed safety measures to prevent sleepwalking accidents.
Họ đã lắp đặt các biện pháp an toàn để ngăn ngừa tai nạn đi ngủ đi bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay