slews

[Mỹ]/sluːz/
[Anh]/sluːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một số lượng lớn hoặc số lượng lớn
v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của sting

Cụm từ & Cách kết hợp

slews of

placeholder

slews through

placeholder

slews away

placeholder

slews down

placeholder

slews around

placeholder

slews back

placeholder

slews past

placeholder

slews off

placeholder

slews in

placeholder

slews up

placeholder

Câu ví dụ

she slews through the traffic to get to work on time.

Cô ấy luồn lách qua giao thông để đến nơi làm việc đúng giờ.

he slews the car around the corner to avoid the obstacle.

Anh ấy luồn lách chiếc xe quanh góc phố để tránh chướng ngại vật.

the dancer slews gracefully across the stage.

Người nhảy múa luồn lách duyên dáng trên sân khấu.

the plane slews during landing due to strong winds.

Máy bay bị trượt hướng trong quá trình hạ cánh do gió mạnh.

the dog slews around excitedly when it sees its owner.

Chú chó luồn lách xung quanh một cách phấn khích khi nhìn thấy chủ của nó.

she slews the brush across the canvas, creating a beautiful painting.

Cô ấy luồn cọ qua tấm vải, tạo ra một bức tranh đẹp.

the vehicle slews sideways on the icy road.

Xe bị trượt ngang trên đường băng giá.

he slews the joystick to maneuver the drone.

Anh ấy luồn cần điều khiển để điều khiển máy bay không người lái.

the ship slewed in the rough seas.

Con tàu bị trượt hướng trên biển gầm gào.

she slews her head to get a better view of the stage.

Cô ấy ngoái đầu lại để nhìn rõ hơn sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay