slippering

[Mỹ]/ˈslɪpə(r)/
[Anh]/ˈslɪpər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giày dép trong nhà dễ dàng xỏ vào và tháo ra
vt. đánh bằng dép lê

Câu ví dụ

Slippers were waiting for you by the bed.

Dép đã chờ bạn ở bên giường.

She slippered across the room from her bed.

Cô ấy bước đi trong dép trên khắp phòng từ giường của cô.

He put on his slippers and padded out to the kitchen.

Anh ta đi dép và bước ra bếp.

Ah, so you've bought new slippers yet!

Ồ, vậy bạn đã mua dép mới chưa?

He kicked his slippers off and dropped on to the bed.

Anh ấy đá dép ra và ngã xuống giường.

Examples of satin weave fabrics include antique satin, slipper satin, crepe-back satin, bridal satin and moleskin.

Các ví dụ về vải lụa satin bao gồm satin cổ điển, satin dép, satin crepe, satin cưới và da lừa.

Nothing keeps your tootsies cozier all winter long inside like UGG slippers do.

Không có gì giữ được đôi chân của bạn ấm áp hơn trong suốt mùa đông bên trong như dép UGG.

Vowed Charnel, who traveled everyplace With her slippered foot in a velvet case.

Charnel đã thề, người đã đi khắp nơi với bàn chân bọc trong vỏ thúang lụa.

After five minutes of irksome and constrained conversation, they heard the sound of slippered feet approaching rapidly.

Sau năm phút cuộc trò chuyện khó chịu và bị ràng buộc, họ nghe thấy tiếng bước chân bận rộn đang đến gần.

Ví dụ thực tế

She gave me the slipper, and I hushed.

Cô ấy đưa cho tôi đôi dép và tôi im lặng.

Nguồn: The Sound and the Fury

It has a slipper on it all the time.

Nó luôn có một đôi dép trên đó.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

He was wearing some house slippers, not outside shoes.

Anh ấy đang đi dép nhà, không phải giày ngoài.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

Hey, you should rip up them slippers and blame that jerk.

Này, cậu nên xé đôi dép đó đi và đổ lỗi cho tên ngốc đó.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

So Cinderella sat down and put the slipper on her foot.

Vậy nên Lọ Lem ngồi xuống và mang đôi dép vào chân.

Nguồn: American Elementary School English 3

OK, so you got the slippers in the states?

Vậy thì, cậu có mua được dép ở nước ngoài không?

Nguồn: American English dialogue

So he pulled up his slippers at the heel, for he had trodden them down.

Vậy nên anh ấy kéo đôi dép lên ở gót chân, vì anh ấy đã đi lết chúng xuống.

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

She was staring at her slippers, as still as a statue.

Cô ấy nhìn chằm chằm vào đôi dép của mình, lặng như tượng.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

She left the ball so quickly that she lost one of her glass slippers.

Cô ấy rời khỏi buổi khiêu vũ quá nhanh đến mức làm mất một trong những đôi dép thủy tinh của mình.

Nguồn: 101 Children's English Stories

" About the prince who couldn't find the lady who wore the glass slipper" .

"Về hoàng tử không thể tìm thấy người phụ nữ đi đôi dép thủy tinh"

Nguồn: Peter Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay