slobberers unite
những người thèm nước đứoc tụ họp
slobberers beware
những người thèm nước hãy cẩn thận
slobberers delight
niềm vui của những người thèm nước
slobberers anonymous
những người thèm nước ẩn danh
slobberers club
câu lạc bộ những người thèm nước
slobberers corner
khu vực của những người thèm nước
slobberers gathering
sự tụ họp của những người thèm nước
slobberers paradise
thiên đường của những người thèm nước
slobberers society
xã hội những người thèm nước
slobberers meeting
cuộc họp của những người thèm nước
slobberers often leave a mess on the floor.
Những người thường xuyên chảy dãi thường để lại một mớ lộn xộn trên sàn.
my dog is one of the biggest slobberers i know.
Chó của tôi là một trong những người chảy dãi nhiều nhất mà tôi biết.
slobberers can be quite endearing, despite the mess.
Những người thường xuyên chảy dãi có thể khá đáng yêu, bất chấp sự lộn xộn.
we need to clean up after the slobberers at the party.
Chúng ta cần dọn dẹp sau những người chảy dãi tại bữa tiệc.
slobberers tend to get excited around food.
Những người thường xuyên chảy dãi có xu hướng phấn khích khi ở gần thức ăn.
some slobberers are just overly enthusiastic.
Một số người thường xuyên chảy dãi chỉ quá nhiệt tình.
it's hard to take a picture of slobberers without capturing the drool.
Thật khó để chụp ảnh những người thường xuyên chảy dãi mà không chụp được nước dãi.
slobberers can be a challenge during training sessions.
Những người thường xuyên chảy dãi có thể là một thử thách trong các buổi tập huấn luyện.
many slobberers are very affectionate and loving.
Nhiều người thường xuyên chảy dãi rất tình cảm và yêu mến.
slobberers are often misunderstood by those who don’t know them.
Những người thường xuyên chảy dãi thường bị những người không hiểu họ mà đánh giá sai.
slobberers unite
những người thèm nước đứoc tụ họp
slobberers beware
những người thèm nước hãy cẩn thận
slobberers delight
niềm vui của những người thèm nước
slobberers anonymous
những người thèm nước ẩn danh
slobberers club
câu lạc bộ những người thèm nước
slobberers corner
khu vực của những người thèm nước
slobberers gathering
sự tụ họp của những người thèm nước
slobberers paradise
thiên đường của những người thèm nước
slobberers society
xã hội những người thèm nước
slobberers meeting
cuộc họp của những người thèm nước
slobberers often leave a mess on the floor.
Những người thường xuyên chảy dãi thường để lại một mớ lộn xộn trên sàn.
my dog is one of the biggest slobberers i know.
Chó của tôi là một trong những người chảy dãi nhiều nhất mà tôi biết.
slobberers can be quite endearing, despite the mess.
Những người thường xuyên chảy dãi có thể khá đáng yêu, bất chấp sự lộn xộn.
we need to clean up after the slobberers at the party.
Chúng ta cần dọn dẹp sau những người chảy dãi tại bữa tiệc.
slobberers tend to get excited around food.
Những người thường xuyên chảy dãi có xu hướng phấn khích khi ở gần thức ăn.
some slobberers are just overly enthusiastic.
Một số người thường xuyên chảy dãi chỉ quá nhiệt tình.
it's hard to take a picture of slobberers without capturing the drool.
Thật khó để chụp ảnh những người thường xuyên chảy dãi mà không chụp được nước dãi.
slobberers can be a challenge during training sessions.
Những người thường xuyên chảy dãi có thể là một thử thách trong các buổi tập huấn luyện.
many slobberers are very affectionate and loving.
Nhiều người thường xuyên chảy dãi rất tình cảm và yêu mến.
slobberers are often misunderstood by those who don’t know them.
Những người thường xuyên chảy dãi thường bị những người không hiểu họ mà đánh giá sai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay