slosh paint on the floor.
Ném sơn lên sàn.
The water was sloshing around in the bucket.
Nước đang sánh đặc quanh xô.
The children were sloshing around in the puddles.
Những đứa trẻ đang nghịch nước trong những vũng nước.
the distant slosh of the washing machine in the basement.
tiếng sánh vọng ra từ máy giặt trong tầng hầm.
sloshed through the creek.
Anh ta lội qua con suối.
there is so much money now sloshing around in professional tennis.
Bây giờ có rất nhiều tiền đang đổ vào quần vợt chuyên nghiệp.
they sloshed up the tracks in the dank woods.
họ lội bùn trên những đường mòn trong rừng ẩm ướt.
she sloshed coffee into a cracked cup.
Cô ấy đổ cà phê vào một chiếc cốc nứt.
I gave Michael and myself another slosh of rye.
Tôi cho Michael và tôi thêm một ngụm rượu rye nữa.
slosh clothes in a solution of bleach and detergent.
Vò quần áo trong dung dịch thuốc tẩy và chất tẩy rửa.
There seems to be lots of money sloshing around in professional tennis.
Có vẻ như có rất nhiều tiền đang đổ vào quần vợt chuyên nghiệp.
water in the boat sloshed about under our feet.
Nước trong thuyền sánh đặc dưới chân chúng tôi.
Don’t slosh too much water on the floor when you’re having a bath.
Đừng đổ quá nhiều nước xuống sàn khi bạn đang tắm.
The multidimensional modal theory is applied to solve liquid nonlinear sloshing in right circular cylindrical tank in translatory motion.
Lý thuyết mô đa chiều được áp dụng để giải quyết hiện tượng trào lấp không tuyến tính của chất lỏng trong bồn chứa hình trụ tròn có chuyển động tịnh tiến.
This commotion resembles a wooden bucketful of potatoes sloshing around while being washed by the agitator.
Sự ầm ĩ này giống như một xô gỗ đầy khoai tây đang lấp lênh đênh trong khi đang được rửa bằng máy khuấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay