sloths

[Mỹ]/slɔːθs/
[Anh]/slɔːθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của sloth; một loài động vật có vú nhiệt đới chậm chạp ở Mỹ; sự lười biếng; sự lười nhác; (kinh tế) sự trì trệ

Cụm từ & Cách kết hợp

slow sloths

chuột lười chậm chạp

tree sloths

chuột lười trên cây

sloths sleep

chuột lười ngủ

happy sloths

chuột lười vui vẻ

cute sloths

chuột lười dễ thương

sloths move

chuột lười di chuyển

sloths eat

chuột lười ăn

sloths hang

chuột lười treo mình

wild sloths

chuột lười hoang dã

baby sloths

chuột lười con

Câu ví dụ

sloths are known for their slow movements.

các loài lười nổi tiếng với những chuyển động chậm chạp.

many people find sloths adorable and fascinating.

rất nhiều người thấy lười đáng yêu và thú vị.

sloths spend most of their lives hanging from trees.

các loài lười dành phần lớn cuộc đời để treo trên cây.

conservation efforts are important for protecting sloths.

các nỗ lực bảo tồn rất quan trọng để bảo vệ lười.

sloths have a very low metabolic rate.

các loài lười có tốc độ trao đổi chất rất thấp.

in the wild, sloths can live up to 30 years.

ở ngoài tự nhiên, lười có thể sống đến 30 năm.

sloths are herbivores and primarily eat leaves.

lười là động vật ăn cỏ và chủ yếu ăn lá.

many documentaries feature the lives of sloths.

nhiều bộ phim tài liệu có hình ảnh về cuộc sống của lười.

sloths are often found in central and south america.

lười thường được tìm thấy ở trung và nam mỹ.

people love to visit zoos to see sloths up close.

mọi người thích đến thăm vườn thú để nhìn thấy lười ở gần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay