slouchy

[Mỹ]/ˈslaʊtʃi/
[Anh]/ˈslaʊtʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lười biếng và thiếu năng lượng; bề ngoài lộn xộn hoặc không gọn gàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

slouchy sweater

áo len slouchy

slouchy pants

quần slouchy

slouchy bag

túi slouchy

slouchy style

phong cách slouchy

slouchy look

vẻ ngoài slouchy

slouchy fit

kiểu dáng slouchy

slouchy shoes

giày slouchy

slouchy dress

đầm slouchy

slouchy hoodie

áo hoodie slouchy

slouchy cap

mũ slouchy

Câu ví dụ

she wore a slouchy sweater to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo len rộng thùng thình đến bữa tiệc.

he prefers slouchy pants for comfort at home.

Anh ấy thích mặc quần rộng thùng thình để thoải mái ở nhà.

the slouchy style is very trendy this season.

Phong cách rộng thùng thình rất hợp thời trang mùa này.

they sat in a slouchy position on the couch.

Họ ngồi ở tư thế khom lưng trên ghế sofa.

her slouchy hat completed the casual look.

Chiếc mũ rộng thùng thình của cô ấy đã hoàn thiện vẻ ngoài giản dị.

he likes to wear slouchy beanies in the winter.

Anh ấy thích đội mũ len rộng thùng thình vào mùa đông.

the slouchy design of the bag makes it easy to carry.

Thiết kế rộng thùng thình của chiếc túi khiến nó dễ dàng mang theo.

she feels more relaxed in her slouchy clothes.

Cô ấy cảm thấy thoải mái hơn trong quần áo rộng thùng thình của mình.

his slouchy demeanor made him seem laid-back.

Cái vẻ ngoài khom lưng của anh ấy khiến anh ấy có vẻ thoải mái.

slouchy shoes are perfect for a day out.

Giày rộng thùng thình rất lý tưởng cho một ngày đi chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay