sloughs

[Mỹ]/slʌfs/
[Anh]/slʌfs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đầm lầy hoặc vùng đất ngập nước; một trạng thái đau khổ sâu sắc; tâm trạng xấu khó thay đổi; Slough (một địa điểm)
v. loại bỏ hoặc bỏ đi; vứt bỏ; thoát khỏi; từ chối

Cụm từ & Cách kết hợp

sloughs off

bóng tróc

sloughs skin

bóng da

sloughs away

tróc đi

sloughs off dead

tróc da chết

sloughs of despond

vũng tuyệt vọng

sloughs through

trượt qua

sloughs of sorrow

vũng đau buồn

sloughs off weight

tróc bỏ trọng lượng

sloughs off stress

tróc bỏ căng thẳng

sloughs and bogs

vũng lầy và đầm lầy

Câu ví dụ

in spring, the snake sloughs its skin to grow.

Trong mùa xuân, con rắn thay da để lớn lên.

the tree sloughs its leaves in the autumn.

Cây rụng lá vào mùa thu.

as the seasons change, the frog sloughs its old skin.

Khi các mùa thay đổi, con ếch thay da cũ.

the lizard sloughs off its tail when threatened.

Con thằn lằn rụng đuôi khi bị đe dọa.

after the sloughing process, the animal appears more vibrant.

Sau quá trình thay da, động vật trông tươi tắn hơn.

the process of sloughing can take several days.

Quá trình thay da có thể mất vài ngày.

some species of fish slough their skin to remove parasites.

Một số loài cá thay da để loại bỏ ký sinh trùng.

during the sloughing season, many reptiles become more active.

Trong mùa thay da, nhiều loài bò sát trở nên hoạt động hơn.

the sloughing of skin is essential for growth in many species.

Việc thay da là điều cần thiết cho sự phát triển của nhiều loài.

after sloughing, the new skin is often softer and more sensitive.

Sau khi thay da, da mới thường mềm và nhạy cảm hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay