slovenia

[Mỹ]/sləu'vi:niə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nước cộng hòa ở Nam Âu, trước đây là một phần của Nam Tư.

Câu ví dụ

I want to visit Slovenia next summer.

Tôi muốn thăm Slovenia vào mùa hè tới.

Slovenia is known for its beautiful landscapes and charming cities.

Slovenia nổi tiếng với cảnh quan tuyệt đẹp và những thành phố quyến rũ.

Many tourists enjoy hiking in Slovenia's mountains.

Nhiều khách du lịch thích đi bộ đường dài trên những ngọn núi của Slovenia.

The capital of Slovenia is Ljubljana.

Thủ đô của Slovenia là Ljubljana.

Slovenia has a rich cultural heritage.

Slovenia có di sản văn hóa phong phú.

Slovenia has a growing economy.

Slovenia có nền kinh tế đang phát triển.

Slovenia is a member of the European Union.

Slovenia là thành viên của Liên minh châu Âu.

Slovenia has a diverse cuisine influenced by its neighboring countries.

Slovenia có ẩm thực đa dạng chịu ảnh hưởng từ các nước láng giềng.

Slovenia is a popular destination for outdoor activities like skiing and rafting.

Slovenia là một điểm đến phổ biến cho các hoạt động ngoài trời như trượt tuyết và chèo thuyền.

Slovenia has a high quality of life and is considered a safe country.

Slovenia có chất lượng cuộc sống cao và được coi là một quốc gia an toàn.

Ví dụ thực tế

Slovenia's Prime Minister Miro Cerar has stepped down.

Thủ tướng Miro Cerar của Slovenia đã từ chức.

Nguồn: BBC Listening March 2018 Compilation

Biologist Janko Skok from Slovenia's University of Maribor.

Nhà sinh vật học Janko Skok từ Đại học Maribor của Slovenia.

Nguồn: Science in 60 Seconds March 2017 Collection

Guy Delauney is near Croatia's border with Slovenia.

Guy Delauney ở gần biên giới Croatia với Slovenia.

Nguồn: BBC Listening Compilation October 2015

I'm Slovenia and this is my capital of Ljubljana.

Tôi là Slovenia và đây là thủ đô Ljubljana của tôi.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

California, British, Columbia, all the way out to Hungary, Sweden, Slovenia.

California, British, Columbia, tất cả đường về Hungary, Thụy Điển, Slovenia.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

The next euro-zone member likely to need a rescue is Slovenia.

Thành viên khu vực euro tiếp theo có khả năng cần cứu trợ là Slovenia.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

In recent days, Slovenia, Macedonia and Austria have all imposed restrictions.

Trong những ngày gần đây, Slovenia, Bắc Macedonia và Áo đều đã áp đặt các hạn chế.

Nguồn: BBC Listening February 2016 Collection

On November 11th Slovenia will go to the polls to elect a president.

Ngày 11 tháng 11, Slovenia sẽ đi bỏ phiếu bầu tổng thống.

Nguồn: The Economist (Summary)

Slovenia has started to build a razor wire fence along its border with Croatia.

Slovenia bắt đầu xây dựng hàng rào dây thép gai dọc theo biên giới với Croatia.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

One of the vice president Vera Jourova singled out Hungary, Poland and Slovenia for criticism.

Một trong những phó tổng thống Vera Jourova đã chỉ ra Hungary, Ba Lan và Slovenia để chỉ trích.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay