sludges

[Mỹ]/slʌdʒɪz/
[Anh]/slʌdʒɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của sludge, chỉ bùn dầu và các chất tương tự, nước thải, hoặc sludge từ cống; dạng số nhiều của sludge, có nghĩa là bùn

Cụm từ & Cách kết hợp

thick sludges

bùn đặc

industrial sludges

bùn công nghiệp

waste sludges

bùn thải

organic sludges

bùn hữu cơ

toxic sludges

bùn độc hại

settled sludges

bùn lắng

activated sludges

bùn hoạt tính

sludges disposal

xử lý bùn

sludges management

quản lý bùn

sludges treatment

xử lý bùn

Câu ví dụ

the factory produces various sludges as a byproduct.

nhà máy sản xuất nhiều loại bùn làm sản phẩm phụ.

we need to find a way to dispose of the sludges safely.

chúng ta cần tìm cách xử lý bùn một cách an toàn.

sludges can be recycled into useful materials.

bùn có thể được tái chế thành vật liệu hữu ích.

the treatment plant handles large amounts of sludges daily.

nhà máy xử lý chất thải xử lý một lượng lớn bùn mỗi ngày.

sludges often contain harmful chemicals that need treatment.

bùn thường chứa các hóa chất gây hại cần được xử lý.

proper management of sludges is crucial for environmental protection.

việc quản lý bùn đúng cách là rất quan trọng cho việc bảo vệ môi trường.

some sludges can be used as fertilizers in agriculture.

một số loại bùn có thể được sử dụng làm phân bón trong nông nghiệp.

we are studying the composition of different sludges.

chúng tôi đang nghiên cứu thành phần của các loại bùn khác nhau.

sludges from wastewater treatment need to be monitored regularly.

bùn từ xử lý nước thải cần được theo dõi thường xuyên.

the accumulation of sludges can lead to operational issues.

tình trạng tích tụ bùn có thể dẫn đến các vấn đề vận hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay