lazy slugabed
người ngủ nướng lười biếng
slugabed lifestyle
phong cách sống của người ngủ nướng
slugabed habits
thói quen của người ngủ nướng
slugabed attitude
tinh thần của người ngủ nướng
slugabed mornings
bốn giờ sáng của người ngủ nướng
slugabed behavior
hành vi của người ngủ nướng
slugabed tendencies
xu hướng của người ngủ nướng
slugabed lifestyle choice
lựa chọn phong cách sống của người ngủ nướng
chronic slugabed
người ngủ nướng mãn tính
slugabed routine
thói quen của người ngủ nướng
he's such a slugabed that he rarely gets out of bed before noon.
anh ấy là một kẻ lười biếng đến mức hiếm khi ra khỏi giường trước giờ trưa.
being a slugabed can lead to missed opportunities.
việc là một kẻ lười biếng có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
don't be a slugabed; get up and start your day!
đừng là một kẻ lười biếng; thức dậy và bắt đầu ngày của bạn!
she called him a slugabed for sleeping in on weekends.
cô ấy gọi anh ta là kẻ lười biếng vì ngủ nướng vào cuối tuần.
slugabeds often complain about their lack of productivity.
những kẻ lười biếng thường phàn nàn về sự thiếu năng suất của họ.
his slugabed habits are starting to affect his health.
thói quen ngủ nướng của anh ấy bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.
it's hard to motivate a slugabed to join the gym.
khó để khuyến khích một kẻ lười biếng đến phòng gym.
she decided to stop being a slugabed and pursue her dreams.
cô ấy quyết định ngừng là một kẻ lười biếng và theo đuổi ước mơ của mình.
being labeled a slugabed can be quite discouraging.
việc bị gắn mác là một kẻ lười biếng có thể khá là nản lòng.
his friends tease him for being such a slugabed.
những người bạn của anh ấy trêu chọc anh ấy vì anh ấy là một kẻ lười biếng như vậy.
lazy slugabed
người ngủ nướng lười biếng
slugabed lifestyle
phong cách sống của người ngủ nướng
slugabed habits
thói quen của người ngủ nướng
slugabed attitude
tinh thần của người ngủ nướng
slugabed mornings
bốn giờ sáng của người ngủ nướng
slugabed behavior
hành vi của người ngủ nướng
slugabed tendencies
xu hướng của người ngủ nướng
slugabed lifestyle choice
lựa chọn phong cách sống của người ngủ nướng
chronic slugabed
người ngủ nướng mãn tính
slugabed routine
thói quen của người ngủ nướng
he's such a slugabed that he rarely gets out of bed before noon.
anh ấy là một kẻ lười biếng đến mức hiếm khi ra khỏi giường trước giờ trưa.
being a slugabed can lead to missed opportunities.
việc là một kẻ lười biếng có thể dẫn đến những cơ hội bị bỏ lỡ.
don't be a slugabed; get up and start your day!
đừng là một kẻ lười biếng; thức dậy và bắt đầu ngày của bạn!
she called him a slugabed for sleeping in on weekends.
cô ấy gọi anh ta là kẻ lười biếng vì ngủ nướng vào cuối tuần.
slugabeds often complain about their lack of productivity.
những kẻ lười biếng thường phàn nàn về sự thiếu năng suất của họ.
his slugabed habits are starting to affect his health.
thói quen ngủ nướng của anh ấy bắt đầu ảnh hưởng đến sức khỏe của anh ấy.
it's hard to motivate a slugabed to join the gym.
khó để khuyến khích một kẻ lười biếng đến phòng gym.
she decided to stop being a slugabed and pursue her dreams.
cô ấy quyết định ngừng là một kẻ lười biếng và theo đuổi ước mơ của mình.
being labeled a slugabed can be quite discouraging.
việc bị gắn mác là một kẻ lười biếng có thể khá là nản lòng.
his friends tease him for being such a slugabed.
những người bạn của anh ấy trêu chọc anh ấy vì anh ấy là một kẻ lười biếng như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay