slushing

[Mỹ]/slʌʃ/
[Anh]/slʌʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuyết hoặc băng ướt, tan chảy một phần; bùn
vt. & vi. bắn tung tóe bằng bùn ướt hoặc nước bẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

slushy snow

tuyết sương

ice slush

tuyết lầy

slush fund

quỹ đen

Câu ví dụ

the snow was turning into brown slush in the gutters.

tuyết đang dần chuyển thành nước bùn màu nâu trong các rãnh.

there was water slushing around in the galley.

có nước chảy xối xả quanh khu vực bếp.

The snow had turned to slush.

Tuyết đã tan thành bùn.

the slush of Hollywood's romantic fifties films.

sự sáo rỗng của những bộ phim lãng mạn thập niên 50 của Hollywood.

A pair of wide tracks led through the slush and mud.

Một cặp dấu chân rộng dẫn qua lớp bùn và đất.

There was dirty brown slush all over the roads and pavements.

Mọi nơi trên đường phố và vỉa hè đều có bùn lầy màu nâu bẩn.

We have driven this slusher before and think it's a pretty stout piece.

Chúng tôi đã từng sử dụng thiết bị này trước đây và nghĩ rằng nó là một thiết bị khá chắc chắn.

Description is made on the principle and application result of the short group bolting of slushing roadways in loosened rock.

Mô tả được thực hiện dựa trên nguyên tắc và kết quả ứng dụng của việc gia cố nhóm ngắn đường đi đổ bùn trong đá lỏng lẻo.

The results showed that the optimum slushing temperature was 70℃,the crude extract of gi...

Kết quả cho thấy nhiệt độ nghiền tối ưu là 70℃, chiết xuất thô của gi...

The walk up Fifth Avenue through the slush of the sidewalks and the dankness of the air had tired him.

Đường đi bộ lên Đại lộ Thứ Năm qua lớp bùn trên vỉa hè và không khí ẩm ướt khiến anh ta mệt mỏi.

Ví dụ thực tế

No, none of your slush puppy rubbish.

Không, không có trò lừa bịp vớ vẩn nào của bạn đâu.

Nguồn: Gourmet Base

Right, moving on, we have the word slush.

Được rồi, chuyển sang vấn đề khác, chúng ta có từ 'slush'.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Slush is snow or ice that has partly melted.

Slush là tuyết hoặc băng đã tan một phần.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Still plenty of snow but much of it turning to slush.

Vẫn còn rất nhiều tuyết nhưng phần lớn đang tan thành slush.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

The tunnel is said to be filled with slush and debris.

Người ta nói rằng đường hầm chứa đầy slush và mảnh vỡ.

Nguồn: CRI Online March 2021 Collection

The snow on the floor will turn into slush.

Tuyết trên sàn sẽ tan thành slush.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Walking in slush is very unpleasant, because cold water will get into your shoes!

Đi lại trên slush rất khó chịu, vì nước lạnh sẽ vào giày của bạn!

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

The American people oppose sending their money to a United Nations climate slush fund.

Người dân Mỹ phản đối việc gửi tiền của họ đến một quỹ slush khí hậu của Liên Hợp Quốc.

Nguồn: VOA Standard December 2015 Collection

Usually snow will turn into slush when the weather gets warmer.

Thông thường, tuyết sẽ tan thành slush khi thời tiết trở nên ấm hơn.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

Oh, the ice has melted and now it is just a lot of slush.

Ôi, băng đã tan và giờ chỉ còn lại rất nhiều slush.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay