smartarse kids
những đứa trẻ khinh miệt
smartarse comments
các nhận xét khinh miệt
don't be smartarse
đừng khinh miệt
smartarse remarks
các lời nhận xét khinh miệt
smartarse attitude
thái độ khinh miệt
stop being smartarse
đừng còn khinh miệt nữa
smartarse students
những sinh viên khinh miệt
smartarse response
phản ứng khinh miệt
smartarse behavior
hành vi khinh miệt
such smartarse
thế mà khinh miệt
don't be such a smartarse, nobody likes a show-off.
Đừng tỏ ra khôn khéo như vậy, không ai thích những người khoe khoang.
he made a smartarse comment about my mistake.
Ông ta đã nói một câu khoe khoang về lỗi của tôi.
the smartarse student always interrupts the teacher.
Học sinh khoe khoang luôn ngắt lời giáo viên.
she gave me a smartarse grin when she won.
Cô ấy mỉm cười khoe khoang khi cô ấy thắng.
my little brother is such a smartarse sometimes.
Đôi khi em trai tôi lại tỏ ra khôn khéo.
he has a smartarse attitude that annoys everyone.
Ông ta có thái độ khoe khoang làm phiền mọi người.
stop being a smartarse and just help me.
Dừng tỏ ra khôn khéo và chỉ giúp tôi đi.
the smartarse kid thinks he knows everything.
Cậu bé khoe khoang nghĩ rằng mình biết tất cả.
i can't stand his smartarse remarks anymore.
Tôi không thể chịu đựng những lời nói khoe khoang của anh ấy nữa.
he replied with a smartarse smile.
Ông ta trả lời với một nụ cười khoe khoang.
don't act like a smartarse just because you passed the test.
Đừng tỏ ra khôn khéo chỉ vì bạn đã vượt qua bài kiểm tra.
that smartarse response was completely unnecessary.
Phản ứng khoe khoang đó hoàn toàn không cần thiết.
smartarse kids
những đứa trẻ khinh miệt
smartarse comments
các nhận xét khinh miệt
don't be smartarse
đừng khinh miệt
smartarse remarks
các lời nhận xét khinh miệt
smartarse attitude
thái độ khinh miệt
stop being smartarse
đừng còn khinh miệt nữa
smartarse students
những sinh viên khinh miệt
smartarse response
phản ứng khinh miệt
smartarse behavior
hành vi khinh miệt
such smartarse
thế mà khinh miệt
don't be such a smartarse, nobody likes a show-off.
Đừng tỏ ra khôn khéo như vậy, không ai thích những người khoe khoang.
he made a smartarse comment about my mistake.
Ông ta đã nói một câu khoe khoang về lỗi của tôi.
the smartarse student always interrupts the teacher.
Học sinh khoe khoang luôn ngắt lời giáo viên.
she gave me a smartarse grin when she won.
Cô ấy mỉm cười khoe khoang khi cô ấy thắng.
my little brother is such a smartarse sometimes.
Đôi khi em trai tôi lại tỏ ra khôn khéo.
he has a smartarse attitude that annoys everyone.
Ông ta có thái độ khoe khoang làm phiền mọi người.
stop being a smartarse and just help me.
Dừng tỏ ra khôn khéo và chỉ giúp tôi đi.
the smartarse kid thinks he knows everything.
Cậu bé khoe khoang nghĩ rằng mình biết tất cả.
i can't stand his smartarse remarks anymore.
Tôi không thể chịu đựng những lời nói khoe khoang của anh ấy nữa.
he replied with a smartarse smile.
Ông ta trả lời với một nụ cười khoe khoang.
don't act like a smartarse just because you passed the test.
Đừng tỏ ra khôn khéo chỉ vì bạn đã vượt qua bài kiểm tra.
that smartarse response was completely unnecessary.
Phản ứng khoe khoang đó hoàn toàn không cần thiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay