smartcards

[Mỹ]/smɑːt kɑːdz/
[Anh]/smɑrt kɑrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thẻ thông minh (những thẻ nhựa có chứa mạch tích hợp được cắm vào); thẻ thông minh không tiếp xúc; thẻ đa dụng hoặc phổ dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay