She greeted us smilingly at the door.
Cô ấy chào đón chúng tôi mỉm cười tại cánh cửa.
He accepted the award smilingly.
Anh ấy nhận giải thưởng một cách mỉm cười.
The child waved goodbye smilingly.
Đứa trẻ vẫy tay tạm biệt một cách mỉm cười.
She agreed to help me smilingly.
Cô ấy đồng ý giúp tôi một cách mỉm cười.
He listened to her story smilingly.
Anh ấy lắng nghe câu chuyện của cô ấy một cách mỉm cười.
The old man reminisced about his youth smilingly.
Người đàn ông già hồi tưởng về tuổi trẻ của mình một cách mỉm cười.
She handed him the gift smilingly.
Cô ấy trao anh ấy món quà một cách mỉm cười.
They chatted with each other smilingly.
Họ trò chuyện với nhau một cách mỉm cười.
The teacher praised the students smilingly.
Giáo viên khen ngợi học sinh một cách mỉm cười.
He answered the question smilingly.
Anh ấy trả lời câu hỏi một cách mỉm cười.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay