god smites
thần trừng phạt
he smites foes
anh ta trừng phạt kẻ thù
she smites evil
cô ta trừng phạt cái ác
justice smites
công lý trừng phạt
fate smites hard
số phận trừng phạt khắc nghiệt
wrath smites down
giận dữ trừng phạt xuống
heaven smites sinners
thiên đàng trừng phạt những kẻ tội lỗi
power smites weak
sức mạnh trừng phạt những kẻ yếu đuối
angels smite foes
các thiên thần trừng phạt kẻ thù
light smites darkness
ánh sáng trừng phạt bóng tối
he smites his enemies with great force.
anh ta đánh tan kẻ thù của mình bằng sức mạnh lớn.
the warrior smites down any foe in his path.
khiên chiến đánh hạ bất kỳ kẻ thù nào trên đường của mình.
justice smites those who commit crimes.
công lý trừng phạt những kẻ phạm tội.
she smites the ball with precision.
cô đánh bóng với độ chính xác.
he smites the ground with his sword.
anh ta đánh xuống đất bằng thanh kiếm của mình.
the storm smites the coast with fierce winds.
cơn bão đánh vào bờ biển với những cơn gió mạnh.
in the story, the hero smites the dragon.
trong câu chuyện, người anh hùng đánh bại con rồng.
she smites her doubts with determination.
cô đánh tan những nghi ngờ của mình bằng sự quyết tâm.
the judge smites down the unfair ruling.
thẩm phán bác bỏ quyết định bất công.
he smites the competition with his skills.
anh ta đánh bại sự cạnh tranh bằng kỹ năng của mình.
god smites
thần trừng phạt
he smites foes
anh ta trừng phạt kẻ thù
she smites evil
cô ta trừng phạt cái ác
justice smites
công lý trừng phạt
fate smites hard
số phận trừng phạt khắc nghiệt
wrath smites down
giận dữ trừng phạt xuống
heaven smites sinners
thiên đàng trừng phạt những kẻ tội lỗi
power smites weak
sức mạnh trừng phạt những kẻ yếu đuối
angels smite foes
các thiên thần trừng phạt kẻ thù
light smites darkness
ánh sáng trừng phạt bóng tối
he smites his enemies with great force.
anh ta đánh tan kẻ thù của mình bằng sức mạnh lớn.
the warrior smites down any foe in his path.
khiên chiến đánh hạ bất kỳ kẻ thù nào trên đường của mình.
justice smites those who commit crimes.
công lý trừng phạt những kẻ phạm tội.
she smites the ball with precision.
cô đánh bóng với độ chính xác.
he smites the ground with his sword.
anh ta đánh xuống đất bằng thanh kiếm của mình.
the storm smites the coast with fierce winds.
cơn bão đánh vào bờ biển với những cơn gió mạnh.
in the story, the hero smites the dragon.
trong câu chuyện, người anh hùng đánh bại con rồng.
she smites her doubts with determination.
cô đánh tan những nghi ngờ của mình bằng sự quyết tâm.
the judge smites down the unfair ruling.
thẩm phán bác bỏ quyết định bất công.
he smites the competition with his skills.
anh ta đánh bại sự cạnh tranh bằng kỹ năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay