smolensk

[Mỹ]/smɔ'lensk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Smolensk.
Word Forms
số nhiềusmolensks

Ví dụ thực tế

Or should he keep his army in Smolensk for the approaching winter?

Hắn có nên giữ quân đội của mình ở Smolensk cho mùa đông đang đến gần không?

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

4500 Polish officers are executed with a bullet in the head in the Katyn forest near Smolensk in Russia.

4500 sĩ quan Ba Lan bị hành quyết bằng một viên đạn bắn vào đầu tại khu rừng Katyn gần Smolensk ở Nga.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

In August, the French and Russian armies engaged at Smolensk, in a battle that left over ten thousand dead on each side.

Vào tháng 8, quân đội Pháp và Nga đã giao chiến tại Smolensk, trong một trận chiến khiến hơn mười nghìn người chết ở cả hai bên.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Another cross once stood in the same spot to commemorate the traumatic plane crash in Smolensk in 2010 that killed Poland's president and many other senior officials.

Một cây thánh giá khác từng đứng ở cùng một địa điểm để tưởng niệm vụ tai nạn máy bay kinh hoàng ở Smolensk năm 2010 khiến Tổng thống Ba Lan và nhiều quan chức cấp cao khác thiệt mạng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay