smuttier

[Mỹ]/ˈsmʌt.i.ə/
[Anh]/ˈsmʌt.i.ɚ/

Dịch

adj. thô tục hơn hoặc thô bỉ hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

smuttier than ever

nóng bỏng hơn bao giờ hết

smuttier jokes

những câu đùa tục tĩu hơn

smuttier content

nội dung tục tĩu hơn

smuttier stories

những câu chuyện tục tĩu hơn

smuttier scenes

những cảnh tục tĩu hơn

smuttier language

ngôn ngữ tục tĩu hơn

smuttier images

những hình ảnh tục tĩu hơn

smuttier themes

những chủ đề tục tĩu hơn

smuttier humor

sự hài hước tục tĩu hơn

smuttier remarks

những nhận xét tục tĩu hơn

Câu ví dụ

the movie was smuttier than i expected.

phim có phần tục tà hơn tôi mong đợi.

his jokes are getting smuttier every day.

những câu đùa của anh ấy ngày càng tục tà hơn.

she found the book to be smuttier than the last one.

cô ấy thấy cuốn sách tục tà hơn cuốn trước.

the comedian's routine was smuttier than usual.

phần trình diễn của người hề tục tà hơn bình thường.

they warned me that the film was smuttier than the trailer suggested.

họ cảnh báo tôi rằng bộ phim tục tà hơn những gì trailer gợi ý.

his writing has become smuttier over the years.

viết lách của anh ấy đã trở nên tục tà hơn theo những năm tháng.

the magazine is known for its smuttier content.

tạp chí này nổi tiếng với nội dung tục tà hơn.

some critics say the sequel is even smuttier.

một số nhà phê bình nói rằng phần tiếp theo thậm chí còn tục tà hơn.

her artwork has taken a smuttier turn lately.

tác phẩm nghệ thuật của cô ấy đã rẽ sang hướng tục tà hơn dạo gần đây.

he enjoys smuttier novels in his free time.

anh ấy thích đọc những cuốn tiểu thuyết tục tà hơn trong thời gian rảnh rỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay