snaffled the prize
ăn cắp giải thưởng
snaffled a snack
ăn cắp một món ăn nhẹ
snaffled my idea
ăn cắp ý tưởng của tôi
snaffled the last
ăn cắp cái cuối cùng
snaffled some food
ăn cắp một ít thức ăn
snaffled the deal
ăn cắp thỏa thuận
snaffled his lunch
ăn cắp bữa trưa của anh ấy
snaffled a ticket
ăn cắp một vé
snaffled the chance
ăn cắp cơ hội
snaffled the attention
ăn cắp sự chú ý
the cat snaffled the fish from the table.
con mèo đã nhanh chóng lấy trộm cá từ trên bàn.
he snaffled the last piece of cake before anyone else could.
anh ta đã nhanh chóng lấy đi miếng bánh cuối cùng trước khi bất kỳ ai khác có thể.
she snaffled my pen when i wasn't looking.
cô ta đã nhanh chóng lấy đi cây bút của tôi khi tôi không để ý.
the kids snaffled all the cookies from the jar.
các bạn nhỏ đã lấy hết bánh quy từ trong lọ.
he quickly snaffled the opportunity to lead the project.
anh ta nhanh chóng nắm bắt cơ hội dẫn dắt dự án.
during lunch, she snaffled my sandwich without asking.
trong giờ ăn trưa, cô ta đã lấy đi chiếc bánh sandwich của tôi mà không hỏi.
the dog snaffled the ball and ran away.
chú chó đã lấy quả bóng và chạy đi.
he snaffled the remote control while i was distracted.
anh ta đã lấy đi điều khiển từ xa khi tôi đang mất tập trung.
they snaffled all the good seats at the concert.
họ đã chiếm hết những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.
she snaffled the promotion before anyone else could apply.
cô ta đã giành được chức thăng tiến trước khi bất kỳ ai khác có thể đăng ký.
snaffled the prize
ăn cắp giải thưởng
snaffled a snack
ăn cắp một món ăn nhẹ
snaffled my idea
ăn cắp ý tưởng của tôi
snaffled the last
ăn cắp cái cuối cùng
snaffled some food
ăn cắp một ít thức ăn
snaffled the deal
ăn cắp thỏa thuận
snaffled his lunch
ăn cắp bữa trưa của anh ấy
snaffled a ticket
ăn cắp một vé
snaffled the chance
ăn cắp cơ hội
snaffled the attention
ăn cắp sự chú ý
the cat snaffled the fish from the table.
con mèo đã nhanh chóng lấy trộm cá từ trên bàn.
he snaffled the last piece of cake before anyone else could.
anh ta đã nhanh chóng lấy đi miếng bánh cuối cùng trước khi bất kỳ ai khác có thể.
she snaffled my pen when i wasn't looking.
cô ta đã nhanh chóng lấy đi cây bút của tôi khi tôi không để ý.
the kids snaffled all the cookies from the jar.
các bạn nhỏ đã lấy hết bánh quy từ trong lọ.
he quickly snaffled the opportunity to lead the project.
anh ta nhanh chóng nắm bắt cơ hội dẫn dắt dự án.
during lunch, she snaffled my sandwich without asking.
trong giờ ăn trưa, cô ta đã lấy đi chiếc bánh sandwich của tôi mà không hỏi.
the dog snaffled the ball and ran away.
chú chó đã lấy quả bóng và chạy đi.
he snaffled the remote control while i was distracted.
anh ta đã lấy đi điều khiển từ xa khi tôi đang mất tập trung.
they snaffled all the good seats at the concert.
họ đã chiếm hết những chỗ ngồi tốt nhất tại buổi hòa nhạc.
she snaffled the promotion before anyone else could apply.
cô ta đã giành được chức thăng tiến trước khi bất kỳ ai khác có thể đăng ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay