snafued situation
tình huống bị snafued
snafued plan
kế hoạch bị snafued
snafued project
dự án bị snafued
snafued event
sự kiện bị snafued
snafued meeting
cuộc họp bị snafued
snafued operation
hoạt động bị snafued
snafued process
quy trình bị snafued
snafued system
hệ thống bị snafued
snafued outcome
kết quả bị snafued
snafued communication
giao tiếp bị snafued
we really snafued the project deadline.
chúng tôi thực sự đã làm rối tung dự án thời hạn.
his plans were snafued by unexpected weather changes.
kế hoạch của anh ấy đã bị làm rối bởi những thay đổi thời tiết bất ngờ.
the meeting was snafued due to a scheduling conflict.
cuộc họp đã bị làm rối do xung đột lịch trình.
she snafued the presentation with a technical glitch.
cô ấy đã làm rối buổi thuyết trình vì một lỗi kỹ thuật.
they snafued the delivery, resulting in a late arrival.
họ đã làm rối quá trình giao hàng, dẫn đến việc đến muộn.
we snafued the order, and now we have to fix it.
chúng tôi đã làm rối đơn hàng, và bây giờ chúng tôi phải sửa nó.
the event was snafued by a lack of volunteers.
sự kiện đã bị làm rối vì thiếu tình nguyện viên.
his attempt to fix the issue only snafued things further.
nỗ lực của anh ấy để sửa vấn đề chỉ làm mọi thứ rối tung hơn.
the software update snafued the entire system.
cập nhật phần mềm đã làm rối toàn bộ hệ thống.
they snafued the negotiations, causing a major setback.
họ đã làm rối các cuộc đàm phán, gây ra một trở ngại lớn.
snafued situation
tình huống bị snafued
snafued plan
kế hoạch bị snafued
snafued project
dự án bị snafued
snafued event
sự kiện bị snafued
snafued meeting
cuộc họp bị snafued
snafued operation
hoạt động bị snafued
snafued process
quy trình bị snafued
snafued system
hệ thống bị snafued
snafued outcome
kết quả bị snafued
snafued communication
giao tiếp bị snafued
we really snafued the project deadline.
chúng tôi thực sự đã làm rối tung dự án thời hạn.
his plans were snafued by unexpected weather changes.
kế hoạch của anh ấy đã bị làm rối bởi những thay đổi thời tiết bất ngờ.
the meeting was snafued due to a scheduling conflict.
cuộc họp đã bị làm rối do xung đột lịch trình.
she snafued the presentation with a technical glitch.
cô ấy đã làm rối buổi thuyết trình vì một lỗi kỹ thuật.
they snafued the delivery, resulting in a late arrival.
họ đã làm rối quá trình giao hàng, dẫn đến việc đến muộn.
we snafued the order, and now we have to fix it.
chúng tôi đã làm rối đơn hàng, và bây giờ chúng tôi phải sửa nó.
the event was snafued by a lack of volunteers.
sự kiện đã bị làm rối vì thiếu tình nguyện viên.
his attempt to fix the issue only snafued things further.
nỗ lực của anh ấy để sửa vấn đề chỉ làm mọi thứ rối tung hơn.
the software update snafued the entire system.
cập nhật phần mềm đã làm rối toàn bộ hệ thống.
they snafued the negotiations, causing a major setback.
họ đã làm rối các cuộc đàm phán, gây ra một trở ngại lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay