snakeweeds

[Mỹ]/ˈsneɪkˌwiːdz/
[Anh]/ˈsneɪkˌwiːdz/

Dịch

n. số nhiều của snakeweed; bất kỳ loại thực vật nào được cho là xua đuổi hoặc chữa khỏi rắn, chẳng hạn như bistort.

Cụm từ & Cách kết hợp

snakeweed plants

Cây snakeweed

snakeweed leaves

Lá snakeweed

snakeweed flowers

Hoa snakeweed

snakeweed extract

Chiết xuất snakeweed

snakeweed remedy

Phương pháp chữa bệnh bằng snakeweed

snakeweed tea

Trà snakeweed

snakeweed infusion

Dung dịch snakeweed

snakeweed tincture

Tincture snakeweed

snakeweed poultice

Băng đắp snakeweed

gathering snakeweeds

Thu hoạch snakeweed

Câu ví dụ

the snakeweeds spread rapidly across the dry plains.

Các loài cây rắn độc lan rộng nhanh chóng trên những vùng đất khô cằn.

ranchers struggle to control the snakeweeds infestation in their pastures.

Những người chăn nuôi vật lộn để kiểm soát sự xâm nhập của cây rắn độc trong đồng cỏ của họ.

yellow snakeweeds bloom throughout the desert during summer.

Cây rắn độc màu vàng nở rộ khắp sa mạc vào mùa hè.

the snakeweeds are drought-resistant and can survive in harsh conditions.

Cây rắn độc có khả năng chống chịu hạn hán và có thể sống sót trong điều kiện khắc nghiệt.

herders avoid grazing their cattle where snakeweeds grow thick.

Những người chăn nuôi tránh cho gia súc ăn cỏ ở những nơi cây rắn độc mọc dày đặc.

the snakeweeds have invaded the rangeland and displaced native grasses.

Cây rắn độc đã xâm nhập vào vùng chăn nuôi và thay thế các loài cỏ bản địa.

farmers use herbicides to eradicate the poisonous snakeweeds.

Nông dân sử dụng thuốc diệt cỏ để tiêu diệt các loài cây rắn độc độc hại.

several snakeweeds species are found in the southwestern united states.

Người ta tìm thấy nhiều loài cây rắn độc ở phía tây nam Hoa Kỳ.

the snakeweeds form dense thickets along the roadside.

Cây rắn độc tạo thành những bụi rậm dọc theo lề đường.

after the rain, the snakeweeds recover quickly and turn green.

Sau cơn mưa, cây rắn độc phục hồi nhanh chóng và chuyển sang màu xanh.

the snakeweeds dominate the landscape after the wildfire.

Cây rắn độc thống trị cảnh quan sau đám cháy rừng.

researchers study the medicinal properties of snakeweeds.

Nghiên cứu viên nghiên cứu các đặc tính dược lý của cây rắn độc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay