snapdragons

[Mỹ]/ˈsnæpˌdræɡənz/
[Anh]/ˈsnæpˌdræɡənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây hoa nổi tiếng với hình dạng độc đáo và những bông hoa đầy màu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful snapdragons

hoa oải đất đẹp

snapdragons in bloom

hoa oải đất nở rộ

snapdragons garden

vườn hoa oải đất

snapdragons bouquet

bó hoa oải đất

snapdragons colors

màu sắc của hoa oải đất

snapdragons variety

đa dạng của hoa oải đất

snapdragons arrangement

bố trí hoa oải đất

snapdragons seeds

hạt giống hoa oải đất

snapdragons care

chăm sóc hoa oải đất

snapdragons display

trưng bày hoa oải đất

Câu ví dụ

snapdragons are my favorite flowers in the garden.

hoa cúc mạch thảo là loại hoa tôi yêu thích nhất trong vườn.

she planted snapdragons along the pathway.

Cô ấy đã trồng hoa cúc mạch thảo dọc theo con đường.

snapdragons come in various colors and sizes.

Hoa cúc mạch thảo có nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

we arranged snapdragons in a beautiful bouquet.

Chúng tôi đã sắp xếp hoa cúc mạch thảo thành một bó hoa tuyệt đẹp.

snapdragons attract butterflies to the garden.

Hoa cúc mạch thảo thu hút những chú bướm đến với khu vườn.

children love to play with snapdragons in the field.

Trẻ em thích chơi đùa với hoa cúc mạch thảo trên cánh đồng.

snapdragons symbolize strength and grace.

Hoa cúc mạch thảo tượng trưng cho sức mạnh và sự duyên dáng.

she received snapdragons as a gift for her birthday.

Cô ấy nhận được hoa cúc mạch thảo làm quà sinh nhật.

snapdragons bloom beautifully in the spring.

Hoa cúc mạch thảo nở rộ và đẹp vào mùa xuân.

he took a photo of the snapdragons in full bloom.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh về những bông hoa cúc mạch thảo nở rộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay