snicks and snails
những tiếng động và ốc sên
snicks of laughter
những tiếng cười khúc khích
snicks of joy
những tiếng vui sướng
snicks of surprise
những tiếng ngạc nhiên
snicks in time
những tiếng động theo thời gian
snicks of sound
những tiếng động
snicks of wind
những tiếng gió
snicks of light
những tiếng ánh sáng
snicks of fate
những tiếng số phận
snicks of hope
những tiếng hy vọng
she snicks the paper neatly with scissors.
Cô ấy cắt giấy một cách gọn gàng bằng kéo.
the cat snicks the toy away from the dog.
Con mèo giật lấy đồ chơi của chó.
he snicks the lid off the jar effortlessly.
Anh ấy mở nắp lọ một cách dễ dàng.
she snicks a piece of chocolate from the box.
Cô ấy lấy một miếng chocolate từ hộp.
the sound of snicks filled the room as he cut the fabric.
Tiếng cắt lách tách vang khắp phòng khi anh ấy cắt vải.
he snicks the corner of the envelope to open it.
Anh ấy cắt góc phong bì để mở nó.
she snicks her hair into a neat bun.
Cô ấy búi tóc gọn gàng.
the chef snicks the herbs finely for the dish.
Thợ đầu bếp thái rau thơm thật nhỏ cho món ăn.
he snicks the edge of the cardboard for a clean break.
Anh ấy cắt mép thùng carton để có một đường cắt sạch.
as she snicks the string, the balloon pops.
Khi cô ấy cắt dây, quả bóng bay bị nổ.
snicks and snails
những tiếng động và ốc sên
snicks of laughter
những tiếng cười khúc khích
snicks of joy
những tiếng vui sướng
snicks of surprise
những tiếng ngạc nhiên
snicks in time
những tiếng động theo thời gian
snicks of sound
những tiếng động
snicks of wind
những tiếng gió
snicks of light
những tiếng ánh sáng
snicks of fate
những tiếng số phận
snicks of hope
những tiếng hy vọng
she snicks the paper neatly with scissors.
Cô ấy cắt giấy một cách gọn gàng bằng kéo.
the cat snicks the toy away from the dog.
Con mèo giật lấy đồ chơi của chó.
he snicks the lid off the jar effortlessly.
Anh ấy mở nắp lọ một cách dễ dàng.
she snicks a piece of chocolate from the box.
Cô ấy lấy một miếng chocolate từ hộp.
the sound of snicks filled the room as he cut the fabric.
Tiếng cắt lách tách vang khắp phòng khi anh ấy cắt vải.
he snicks the corner of the envelope to open it.
Anh ấy cắt góc phong bì để mở nó.
she snicks her hair into a neat bun.
Cô ấy búi tóc gọn gàng.
the chef snicks the herbs finely for the dish.
Thợ đầu bếp thái rau thơm thật nhỏ cho món ăn.
he snicks the edge of the cardboard for a clean break.
Anh ấy cắt mép thùng carton để có một đường cắt sạch.
as she snicks the string, the balloon pops.
Khi cô ấy cắt dây, quả bóng bay bị nổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay