network sniffer
bộ dò mạng
packet sniffer
bộ lọc gói tin
sniffer dog
chó tìm ma túy
electronic sniffers are used to detect the presence of a nuclear mass.
các thiết bị dò tìm điện tử được sử dụng để phát hiện sự hiện diện của một khối lượng hạt nhân.
Are You a Sneezer, Wheezer, Sniffer, or Dripper?
Bạn có phải là người hắt hơi, khó thở, ngửi hoặc chảy nước mũi?
he gave a sniff which suggested that the sniffer had eaten better food.
anh ta đưa ra một tiếng ngửi như thể người ngửi đã ăn được đồ ăn ngon hơn.
The sniffer dog quickly located the drugs hidden in the suitcase.
Chó nghiệp vụ nhanh chóng tìm thấy ma túy được giấu trong vali.
Airport security often uses sniffer dogs to detect illegal substances.
An ninh sân bay thường sử dụng chó nghiệp vụ để phát hiện chất bất hợp pháp.
The sniffer machine at the airport detected traces of explosives on the passenger's bag.
Máy dò tìm chất nổ tại sân bay đã phát hiện các vết tích chất nổ trên túi của hành khách.
The police officer used a sniffer device to search for hidden contraband.
Sĩ quan cảnh sát đã sử dụng thiết bị dò tìm để tìm kiếm hàng hóa bất hợp pháp bị giấu.
The customs officers employed a sniffer dog to inspect the cargo for any prohibited items.
Các nhân viên hải quan đã sử dụng chó nghiệp vụ để kiểm tra hàng hóa xem có bất kỳ mặt hàng bị cấm nào không.
The sniffer technology has greatly improved the efficiency of detecting illegal substances.
Công nghệ dò tìm đã cải thiện đáng kể hiệu quả phát hiện chất bất hợp pháp.
The sniffer unit was deployed to search for survivors in the rubble after the earthquake.
Đội dò tìm đã được triển khai để tìm kiếm những người sống sót trong đống đổ nát sau trận động đất.
The sniffer test revealed the presence of harmful chemicals in the air.
Kết quả kiểm tra dò tìm cho thấy sự hiện diện của các hóa chất độc hại trong không khí.
The police used a sniffer dog to track down the suspect in the forest.
Cảnh sát đã sử dụng chó nghiệp vụ để truy tìm nghi phạm trong rừng.
The sniffer technology can be used in various fields such as security, healthcare, and environmental monitoring.
Công nghệ dò tìm có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như an ninh, y tế và giám sát môi trường.
Yeah, then he called me a trout sniffer.
Yeah, thì anh ta gọi tôi là kẻ ngửi cá hồi.
Nguồn: Home Alone 2: Lost in New YorkAnd some even use trained sniffer dogs to find bedbugs.
Và một số người thậm chí còn sử dụng chó săn được huấn luyện để tìm rệp giường.
Nguồn: BBC English UnlockedKids are you know trick-or-treating and bomb sniffers in the building.
Trẻ con đang đi xin kẹo à, và có chó săn bom trong tòa nhà.
Nguồn: VOA Video HighlightsBut according to Erica's scientific sniffer… Product has floral and aquatic notes.
Nhưng theo sniffer khoa học của Erica... Sản phẩm có hương hoa và hương nước.
Nguồn: Wall Street JournalAlpine rescue teams and sniffer dogs were deployed.
Các đội cứu hộ vùng núi và chó săn đã được triển khai.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022Sniffer dogs have been brought in.
Chó săn đã được đưa vào.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2023Yin Jin, who trained the new batch of sniffer squirrels, told domestic media.
Yin Jin, người huấn luyện lứa chó sóc ngửi mới, đã thông báo với giới truyền thông trong nước.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionThat is so wrong. And on top of that, he's a glue sniffer?
Thật là sai. Và trên hết, anh ta là kẻ ngửi keo à?
Nguồn: Friends Season 9Rescue operators are using sniffer dogs to local survivors. Richard Hamilton has this report.
Các nhân viên cứu hộ đang sử dụng chó săn để tìm những người sống sót tại địa phương. Richard Hamilton có báo cáo này.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013But come on...- No...- What? - You? - Shut up! I'm not your sniffer dog.
Nhưng mà... - Không... - Sao? - Mấy cậu? - Im đi! Tôi không phải chó săn của cậu đâu.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)network sniffer
bộ dò mạng
packet sniffer
bộ lọc gói tin
sniffer dog
chó tìm ma túy
electronic sniffers are used to detect the presence of a nuclear mass.
các thiết bị dò tìm điện tử được sử dụng để phát hiện sự hiện diện của một khối lượng hạt nhân.
Are You a Sneezer, Wheezer, Sniffer, or Dripper?
Bạn có phải là người hắt hơi, khó thở, ngửi hoặc chảy nước mũi?
he gave a sniff which suggested that the sniffer had eaten better food.
anh ta đưa ra một tiếng ngửi như thể người ngửi đã ăn được đồ ăn ngon hơn.
The sniffer dog quickly located the drugs hidden in the suitcase.
Chó nghiệp vụ nhanh chóng tìm thấy ma túy được giấu trong vali.
Airport security often uses sniffer dogs to detect illegal substances.
An ninh sân bay thường sử dụng chó nghiệp vụ để phát hiện chất bất hợp pháp.
The sniffer machine at the airport detected traces of explosives on the passenger's bag.
Máy dò tìm chất nổ tại sân bay đã phát hiện các vết tích chất nổ trên túi của hành khách.
The police officer used a sniffer device to search for hidden contraband.
Sĩ quan cảnh sát đã sử dụng thiết bị dò tìm để tìm kiếm hàng hóa bất hợp pháp bị giấu.
The customs officers employed a sniffer dog to inspect the cargo for any prohibited items.
Các nhân viên hải quan đã sử dụng chó nghiệp vụ để kiểm tra hàng hóa xem có bất kỳ mặt hàng bị cấm nào không.
The sniffer technology has greatly improved the efficiency of detecting illegal substances.
Công nghệ dò tìm đã cải thiện đáng kể hiệu quả phát hiện chất bất hợp pháp.
The sniffer unit was deployed to search for survivors in the rubble after the earthquake.
Đội dò tìm đã được triển khai để tìm kiếm những người sống sót trong đống đổ nát sau trận động đất.
The sniffer test revealed the presence of harmful chemicals in the air.
Kết quả kiểm tra dò tìm cho thấy sự hiện diện của các hóa chất độc hại trong không khí.
The police used a sniffer dog to track down the suspect in the forest.
Cảnh sát đã sử dụng chó nghiệp vụ để truy tìm nghi phạm trong rừng.
The sniffer technology can be used in various fields such as security, healthcare, and environmental monitoring.
Công nghệ dò tìm có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như an ninh, y tế và giám sát môi trường.
Yeah, then he called me a trout sniffer.
Yeah, thì anh ta gọi tôi là kẻ ngửi cá hồi.
Nguồn: Home Alone 2: Lost in New YorkAnd some even use trained sniffer dogs to find bedbugs.
Và một số người thậm chí còn sử dụng chó săn được huấn luyện để tìm rệp giường.
Nguồn: BBC English UnlockedKids are you know trick-or-treating and bomb sniffers in the building.
Trẻ con đang đi xin kẹo à, và có chó săn bom trong tòa nhà.
Nguồn: VOA Video HighlightsBut according to Erica's scientific sniffer… Product has floral and aquatic notes.
Nhưng theo sniffer khoa học của Erica... Sản phẩm có hương hoa và hương nước.
Nguồn: Wall Street JournalAlpine rescue teams and sniffer dogs were deployed.
Các đội cứu hộ vùng núi và chó săn đã được triển khai.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2022Sniffer dogs have been brought in.
Chó săn đã được đưa vào.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2023Yin Jin, who trained the new batch of sniffer squirrels, told domestic media.
Yin Jin, người huấn luyện lứa chó sóc ngửi mới, đã thông báo với giới truyền thông trong nước.
Nguồn: "The Sixth Sound" Reading SelectionThat is so wrong. And on top of that, he's a glue sniffer?
Thật là sai. Và trên hết, anh ta là kẻ ngửi keo à?
Nguồn: Friends Season 9Rescue operators are using sniffer dogs to local survivors. Richard Hamilton has this report.
Các nhân viên cứu hộ đang sử dụng chó săn để tìm những người sống sót tại địa phương. Richard Hamilton có báo cáo này.
Nguồn: BBC Listening Collection November 2013But come on...- No...- What? - You? - Shut up! I'm not your sniffer dog.
Nhưng mà... - Không... - Sao? - Mấy cậu? - Im đi! Tôi không phải chó săn của cậu đâu.
Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay