sniped deal
giao dịch lén lút
sniped bid
đấu giá lén lút
sniped item
mục lén lút
sniped player
người chơi lén lút
sniped auction
đấu giá lén lút
sniped opportunity
cơ hội lén lút
sniped shot
phát lén lút
sniped target
mục tiêu lén lút
sniped moment
khoảnh khắc lén lút
sniped chance
cơ hội lén lút
he sniped at his opponent during the debate.
anh ta đã châm chích đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
she sniped a great deal on the auction site.
cô ấy đã mua được rất nhiều thứ với giá rẻ trên trang đấu giá.
the player sniped the target from a distance.
người chơi đã bắn trúng mục tiêu từ xa.
they sniped at each other's ideas in the meeting.
họ đã châm chích ý tưởng của nhau trong cuộc họp.
he was sniped by a rival during the competition.
anh ta đã bị một đối thủ cạnh tranh châm chích trong cuộc thi.
she sniped the last piece of cake before anyone else could get it.
cô ấy đã lấy đi miếng bánh cuối cùng trước khi bất kỳ ai khác có thể lấy được.
the critic sniped at the film for its poor script.
nhà phê bình đã châm chích bộ phim vì kịch bản kém chất lượng của nó.
he sniped at the budget cuts proposed by the management.
anh ta đã châm chích việc cắt giảm ngân sách do ban quản lý đề xuất.
she sniped at her colleague's presentation in front of the team.
cô ấy đã châm chích bài thuyết trình của đồng nghiệp trước nhóm.
during the game, he sniped at every opportunity.
trong suốt trận đấu, anh ta đã tận dụng mọi cơ hội để tấn công.
sniped deal
giao dịch lén lút
sniped bid
đấu giá lén lút
sniped item
mục lén lút
sniped player
người chơi lén lút
sniped auction
đấu giá lén lút
sniped opportunity
cơ hội lén lút
sniped shot
phát lén lút
sniped target
mục tiêu lén lút
sniped moment
khoảnh khắc lén lút
sniped chance
cơ hội lén lút
he sniped at his opponent during the debate.
anh ta đã châm chích đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.
she sniped a great deal on the auction site.
cô ấy đã mua được rất nhiều thứ với giá rẻ trên trang đấu giá.
the player sniped the target from a distance.
người chơi đã bắn trúng mục tiêu từ xa.
they sniped at each other's ideas in the meeting.
họ đã châm chích ý tưởng của nhau trong cuộc họp.
he was sniped by a rival during the competition.
anh ta đã bị một đối thủ cạnh tranh châm chích trong cuộc thi.
she sniped the last piece of cake before anyone else could get it.
cô ấy đã lấy đi miếng bánh cuối cùng trước khi bất kỳ ai khác có thể lấy được.
the critic sniped at the film for its poor script.
nhà phê bình đã châm chích bộ phim vì kịch bản kém chất lượng của nó.
he sniped at the budget cuts proposed by the management.
anh ta đã châm chích việc cắt giảm ngân sách do ban quản lý đề xuất.
she sniped at her colleague's presentation in front of the team.
cô ấy đã châm chích bài thuyết trình của đồng nghiệp trước nhóm.
during the game, he sniped at every opportunity.
trong suốt trận đấu, anh ta đã tận dụng mọi cơ hội để tấn công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay