in a snit
giận dỗi
throw a snit
giận dỗi
snit fit
giận dỗi
snit over
giận dỗi về
snit at
giận dỗi với
snit about
giận dỗi về
big snit
giận dỗi lớn
little snit
giận dỗi nhỏ
snit moment
khoảnh khắc giận dỗi
she threw a snit when she didn't get her way.
Cô ấy đã nổi giận khi không được như ý.
he was in a snit after losing the game.
Anh ấy đã nổi giận sau khi thua cuộc.
don't get into a snit over minor issues.
Đừng nổi giận vì những vấn đề nhỏ nhặt.
she always has a snit when plans change.
Cô ấy luôn nổi giận khi kế hoạch thay đổi.
his snit lasted for days after the argument.
Cơn giận của anh ấy kéo dài nhiều ngày sau cuộc tranh cãi.
they tried to calm her down from her snit.
Họ đã cố gắng xoa dịu cô ấy khỏi cơn giận của cô ấy.
getting into a snit won't solve the problem.
Nổi giận sẽ không giải quyết được vấn đề.
she was in a snit because of the traffic.
Cô ấy nổi giận vì tình trạng giao thông.
he often goes into a snit when he's stressed.
Anh ấy thường nổi giận khi anh ấy căng thẳng.
after the meeting, he was in a snit about the decisions made.
Sau cuộc họp, anh ấy nổi giận về những quyết định đã đưa ra.
in a snit
giận dỗi
throw a snit
giận dỗi
snit fit
giận dỗi
snit over
giận dỗi về
snit at
giận dỗi với
snit about
giận dỗi về
big snit
giận dỗi lớn
little snit
giận dỗi nhỏ
snit moment
khoảnh khắc giận dỗi
she threw a snit when she didn't get her way.
Cô ấy đã nổi giận khi không được như ý.
he was in a snit after losing the game.
Anh ấy đã nổi giận sau khi thua cuộc.
don't get into a snit over minor issues.
Đừng nổi giận vì những vấn đề nhỏ nhặt.
she always has a snit when plans change.
Cô ấy luôn nổi giận khi kế hoạch thay đổi.
his snit lasted for days after the argument.
Cơn giận của anh ấy kéo dài nhiều ngày sau cuộc tranh cãi.
they tried to calm her down from her snit.
Họ đã cố gắng xoa dịu cô ấy khỏi cơn giận của cô ấy.
getting into a snit won't solve the problem.
Nổi giận sẽ không giải quyết được vấn đề.
she was in a snit because of the traffic.
Cô ấy nổi giận vì tình trạng giao thông.
he often goes into a snit when he's stressed.
Anh ấy thường nổi giận khi anh ấy căng thẳng.
after the meeting, he was in a snit about the decisions made.
Sau cuộc họp, anh ấy nổi giận về những quyết định đã đưa ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay