| số nhiều | snobbishnesses |
Snobbishness, looking down on others, is one of the worst forms of rudeness, because it puts such a ridiculous value on oneself.
Kiêu ngạo, coi thường người khác, là một trong những hình thức bất lịch sự tồi tệ nhất, vì nó đặt một giá trị lố bịch lên chính mình.
Maybe you have social faults such as snobbishness, talkativeness, using slang, etc. which drive away new acquaintances.
Có thể bạn có những khuyết điểm về mặt xã hội như sự snobbish, khả năng nói chuyện, sử dụng tiếng lóng, v.v. khiến những người quen mới xa lánh.
displaying snobbishness towards others
khi thể hiện sự khinh thường đối với người khác
her snobbishness often alienates her from her peers
sự khinh thường của cô thường khiến cô bị xa lánh bởi bạn bè
snobbishness is not a desirable trait
sự khinh thường không phải là một phẩm chất đáng mong muốn
overcoming snobbishness requires humility
vượt qua sự khinh thường đòi hỏi sự khiêm tốn
his snobbishness is evident in the way he talks
sự khinh thường của anh ta thể hiện rõ trong cách anh ta nói chuyện
snobbishness can hinder forming genuine connections
sự khinh thường có thể cản trở việc hình thành những mối quan hệ chân thành
the culture of snobbishness in that community is toxic
văn hóa khinh thường trong cộng đồng đó là độc hại
she tries to mask her snobbishness with fake humility
cô ấy cố gắng che giấu sự khinh thường của mình bằng sự khiêm tốn giả tạo
being surrounded by snobbishness can be exhausting
việc bị bao quanh bởi sự khinh thường có thể khiến người ta kiệt sức
his snobbishness is a defense mechanism for his insecurities
sự khinh thường của anh ta là một cơ chế phòng vệ cho những bất an của anh ta
Snobbishness, looking down on others, is one of the worst forms of rudeness, because it puts such a ridiculous value on oneself.
Kiêu ngạo, coi thường người khác, là một trong những hình thức bất lịch sự tồi tệ nhất, vì nó đặt một giá trị lố bịch lên chính mình.
Maybe you have social faults such as snobbishness, talkativeness, using slang, etc. which drive away new acquaintances.
Có thể bạn có những khuyết điểm về mặt xã hội như sự snobbish, khả năng nói chuyện, sử dụng tiếng lóng, v.v. khiến những người quen mới xa lánh.
displaying snobbishness towards others
khi thể hiện sự khinh thường đối với người khác
her snobbishness often alienates her from her peers
sự khinh thường của cô thường khiến cô bị xa lánh bởi bạn bè
snobbishness is not a desirable trait
sự khinh thường không phải là một phẩm chất đáng mong muốn
overcoming snobbishness requires humility
vượt qua sự khinh thường đòi hỏi sự khiêm tốn
his snobbishness is evident in the way he talks
sự khinh thường của anh ta thể hiện rõ trong cách anh ta nói chuyện
snobbishness can hinder forming genuine connections
sự khinh thường có thể cản trở việc hình thành những mối quan hệ chân thành
the culture of snobbishness in that community is toxic
văn hóa khinh thường trong cộng đồng đó là độc hại
she tries to mask her snobbishness with fake humility
cô ấy cố gắng che giấu sự khinh thường của mình bằng sự khiêm tốn giả tạo
being surrounded by snobbishness can be exhausting
việc bị bao quanh bởi sự khinh thường có thể khiến người ta kiệt sức
his snobbishness is a defense mechanism for his insecurities
sự khinh thường của anh ta là một cơ chế phòng vệ cho những bất an của anh ta
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now