snobery

[Mỹ]/ˈsnəʊbəri/
[Anh]/ˈsnoʊbəri/

Dịch

n. hành vi kiêu căng; sự tự phụ; sự khinh miệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

pure snobery

thanh khoản

sheer snobery

thanh khoản tinh khiết

intellectual snobery

thanh khoản trí tuệ

cultural snobery

thanh khoản văn hóa

social snobery

thanh khoản xã hội

snobery and pretension

thanh khoản và kiêu căng

snobery toward others

thanh khoản đối với người khác

display of snobery

biểu hiện của thanh khoản

an act of snobery

một hành động thanh khoản

academic snobery

thanh khoản học thuật

Câu ví dụ

her snobbery regarding expensive wines is quite annoying.

Điều khinh miệt của cô ấy đối với những loại rượu vang đắt tiền thật là khó chịu.

there is an intellectual snobbery in academic circles.

Có một thái độ khinh miệt trí thức trong các giới học thuật.

i cannot stand his snobbery towards popular culture.

Tôi không thể chịu được thái độ khinh miệt của anh ấy đối với văn hóa đại chúng.

social snobbery is still prevalent in british society.

Thái độ khinh miệt xã hội vẫn còn phổ biến trong xã hội Anh.

the restaurant review reeked of culinary snobbery.

Bài đánh giá nhà hàng đầy mùi khinh miệt ẩm thực.

reverse snobbery can be just as harmful as elitism.

Khinh miệt ngược lại có thể gây hại không kém gì chủ nghĩa tinh hoa.

his snobbery against state universities is unfounded.

Thái độ khinh miệt của anh ấy đối với các trường đại học công lập là không có cơ sở.

she masked her insecurity with arrogance and snobbery.

Cô ấy che giấu sự bất an của mình bằng sự kiêu căng và khinh miệt.

the book satirizes the snobbery of the upper class.

Cuốn sách chế nhạo thái độ khinh miệt của tầng lớp thượng lưu.

music snobbery prevents people from enjoying simple songs.

Khinh miệt âm nhạc ngăn cản con người tận hưởng những bài hát đơn giản.

i detect a hint of snobbery in his voice.

Tôi phát hiện ra một chút khinh miệt trong giọng nói của anh ấy.

fashion snobbery dictates that you must wear designer labels.

Khinh miệt thời trang quy định rằng bạn phải mặc nhãn hiệu thiết kế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay