pure snobery
thanh khoản
sheer snobery
thanh khoản tinh khiết
intellectual snobery
thanh khoản trí tuệ
cultural snobery
thanh khoản văn hóa
social snobery
thanh khoản xã hội
snobery and pretension
thanh khoản và kiêu căng
snobery toward others
thanh khoản đối với người khác
display of snobery
biểu hiện của thanh khoản
an act of snobery
một hành động thanh khoản
academic snobery
thanh khoản học thuật
her snobbery regarding expensive wines is quite annoying.
Điều khinh miệt của cô ấy đối với những loại rượu vang đắt tiền thật là khó chịu.
there is an intellectual snobbery in academic circles.
Có một thái độ khinh miệt trí thức trong các giới học thuật.
i cannot stand his snobbery towards popular culture.
Tôi không thể chịu được thái độ khinh miệt của anh ấy đối với văn hóa đại chúng.
social snobbery is still prevalent in british society.
Thái độ khinh miệt xã hội vẫn còn phổ biến trong xã hội Anh.
the restaurant review reeked of culinary snobbery.
Bài đánh giá nhà hàng đầy mùi khinh miệt ẩm thực.
reverse snobbery can be just as harmful as elitism.
Khinh miệt ngược lại có thể gây hại không kém gì chủ nghĩa tinh hoa.
his snobbery against state universities is unfounded.
Thái độ khinh miệt của anh ấy đối với các trường đại học công lập là không có cơ sở.
she masked her insecurity with arrogance and snobbery.
Cô ấy che giấu sự bất an của mình bằng sự kiêu căng và khinh miệt.
the book satirizes the snobbery of the upper class.
Cuốn sách chế nhạo thái độ khinh miệt của tầng lớp thượng lưu.
music snobbery prevents people from enjoying simple songs.
Khinh miệt âm nhạc ngăn cản con người tận hưởng những bài hát đơn giản.
i detect a hint of snobbery in his voice.
Tôi phát hiện ra một chút khinh miệt trong giọng nói của anh ấy.
fashion snobbery dictates that you must wear designer labels.
Khinh miệt thời trang quy định rằng bạn phải mặc nhãn hiệu thiết kế.
pure snobery
thanh khoản
sheer snobery
thanh khoản tinh khiết
intellectual snobery
thanh khoản trí tuệ
cultural snobery
thanh khoản văn hóa
social snobery
thanh khoản xã hội
snobery and pretension
thanh khoản và kiêu căng
snobery toward others
thanh khoản đối với người khác
display of snobery
biểu hiện của thanh khoản
an act of snobery
một hành động thanh khoản
academic snobery
thanh khoản học thuật
her snobbery regarding expensive wines is quite annoying.
Điều khinh miệt của cô ấy đối với những loại rượu vang đắt tiền thật là khó chịu.
there is an intellectual snobbery in academic circles.
Có một thái độ khinh miệt trí thức trong các giới học thuật.
i cannot stand his snobbery towards popular culture.
Tôi không thể chịu được thái độ khinh miệt của anh ấy đối với văn hóa đại chúng.
social snobbery is still prevalent in british society.
Thái độ khinh miệt xã hội vẫn còn phổ biến trong xã hội Anh.
the restaurant review reeked of culinary snobbery.
Bài đánh giá nhà hàng đầy mùi khinh miệt ẩm thực.
reverse snobbery can be just as harmful as elitism.
Khinh miệt ngược lại có thể gây hại không kém gì chủ nghĩa tinh hoa.
his snobbery against state universities is unfounded.
Thái độ khinh miệt của anh ấy đối với các trường đại học công lập là không có cơ sở.
she masked her insecurity with arrogance and snobbery.
Cô ấy che giấu sự bất an của mình bằng sự kiêu căng và khinh miệt.
the book satirizes the snobbery of the upper class.
Cuốn sách chế nhạo thái độ khinh miệt của tầng lớp thượng lưu.
music snobbery prevents people from enjoying simple songs.
Khinh miệt âm nhạc ngăn cản con người tận hưởng những bài hát đơn giản.
i detect a hint of snobbery in his voice.
Tôi phát hiện ra một chút khinh miệt trong giọng nói của anh ấy.
fashion snobbery dictates that you must wear designer labels.
Khinh miệt thời trang quy định rằng bạn phải mặc nhãn hiệu thiết kế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay