| số nhiều | snoopers |
snooper alert
cảnh báo trộm cắp
snooper tool
công cụ trộm cắp
snooper software
phần mềm trộm cắp
snooper network
mạng lưới trộm cắp
snooper device
thiết bị trộm cắp
snooper program
chương trình trộm cắp
snooper investigation
điều tra trộm cắp
snooper spy
gián điệp
snooper activity
hoạt động trộm cắp
snooper report
báo cáo trộm cắp
the snooper was caught peeking through the window.
kẻ rình mò đã bị bắt gặp khi đang nhìn trộm qua cửa sổ.
she felt like a snooper when she read his messages.
cô cảm thấy như một kẻ rình mò khi đọc tin nhắn của anh ấy.
he hired a snooper to gather information on his competitor.
anh ta thuê một người rình mò để thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh của mình.
being a snooper can lead to trust issues in relationships.
việc trở thành một kẻ rình mò có thể dẫn đến các vấn đề về tin tưởng trong các mối quan hệ.
the snooper's antics were caught on camera.
những trò lố của kẻ rình mò đã bị ghi lại trên camera.
she didn't want to be seen as a snooper among her friends.
cô không muốn bị mọi người coi là một kẻ rình mò trong số bạn bè của mình.
the snooper found out secrets that were not meant for him.
kẻ rình mò tìm thấy những bí mật không dành cho anh ta.
he realized that being a snooper was not worth the trouble.
anh ta nhận ra rằng việc trở thành một kẻ rình mò không đáng để rắc rối.
the snooper used a drone to spy on the neighbors.
kẻ rình mò sử dụng máy bay không người lái để do thám hàng xóm.
she was labeled a snooper after she overheard their conversation.
cô bị gắn mác là kẻ rình mò sau khi cô nghe lén cuộc trò chuyện của họ.
snooper alert
cảnh báo trộm cắp
snooper tool
công cụ trộm cắp
snooper software
phần mềm trộm cắp
snooper network
mạng lưới trộm cắp
snooper device
thiết bị trộm cắp
snooper program
chương trình trộm cắp
snooper investigation
điều tra trộm cắp
snooper spy
gián điệp
snooper activity
hoạt động trộm cắp
snooper report
báo cáo trộm cắp
the snooper was caught peeking through the window.
kẻ rình mò đã bị bắt gặp khi đang nhìn trộm qua cửa sổ.
she felt like a snooper when she read his messages.
cô cảm thấy như một kẻ rình mò khi đọc tin nhắn của anh ấy.
he hired a snooper to gather information on his competitor.
anh ta thuê một người rình mò để thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh của mình.
being a snooper can lead to trust issues in relationships.
việc trở thành một kẻ rình mò có thể dẫn đến các vấn đề về tin tưởng trong các mối quan hệ.
the snooper's antics were caught on camera.
những trò lố của kẻ rình mò đã bị ghi lại trên camera.
she didn't want to be seen as a snooper among her friends.
cô không muốn bị mọi người coi là một kẻ rình mò trong số bạn bè của mình.
the snooper found out secrets that were not meant for him.
kẻ rình mò tìm thấy những bí mật không dành cho anh ta.
he realized that being a snooper was not worth the trouble.
anh ta nhận ra rằng việc trở thành một kẻ rình mò không đáng để rắc rối.
the snooper used a drone to spy on the neighbors.
kẻ rình mò sử dụng máy bay không người lái để do thám hàng xóm.
she was labeled a snooper after she overheard their conversation.
cô bị gắn mác là kẻ rình mò sau khi cô nghe lén cuộc trò chuyện của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay