catch some snoozers
Chuẩn bị bắt một số người lười dậy
snoozers alarm
Cài đặt báo thức snoozers
snoozers button
Nút snoozers
snoozers time
Thời gian snoozers
snoozers zone
Khu vực snoozers
snoozers app
Ứng dụng snoozers
snoozers mode
Chế độ snoozers
snoozers setting
Cài đặt snoozers
snoozers sound
Âm thanh snoozers
the meeting was full of snoozers, barely paying attention.
Họ đã đầy những người lơ đãng, hầu như không chú ý.
we tried to wake the snoozers during the long lecture.
Chúng tôi đã cố gắng đánh thức những người lơ đãng trong bài giảng dài.
the back row was populated entirely by snoozers.
Hàng ghế sau hoàn toàn được lấp đầy bởi những người lơ đãng.
he's a notorious snoozer in team meetings.
Anh ấy là một người lơ đãng nổi tiếng trong các cuộc họp nhóm.
the professor noticed several snoozers in the audience.
Giáo sư đã nhận ra một vài người lơ đãng trong khán giả.
don't be a snoozer; participate in the discussion!
Đừng làm người lơ đãng; hãy tham gia vào cuộc thảo luận!
the presentation was so boring, everyone was a snoozer.
Bài thuyết trình quá nhàm chán, tất cả mọi người đều lơ đãng.
avoid being labeled as a snoozer at work.
Hãy tránh bị gắn nhãn là người lơ đãng tại nơi làm việc.
the training session was full of bored snoozers.
Buổi đào tạo đầy những người lơ đãng mệt mỏi.
he's always been a bit of a snoozer in class.
Anh ấy luôn là một người lơ đãng một chút trong lớp học.
the audience included a few obvious snoozers.
Khán giả bao gồm một vài người lơ đãng rõ ràng.
catch some snoozers
Chuẩn bị bắt một số người lười dậy
snoozers alarm
Cài đặt báo thức snoozers
snoozers button
Nút snoozers
snoozers time
Thời gian snoozers
snoozers zone
Khu vực snoozers
snoozers app
Ứng dụng snoozers
snoozers mode
Chế độ snoozers
snoozers setting
Cài đặt snoozers
snoozers sound
Âm thanh snoozers
the meeting was full of snoozers, barely paying attention.
Họ đã đầy những người lơ đãng, hầu như không chú ý.
we tried to wake the snoozers during the long lecture.
Chúng tôi đã cố gắng đánh thức những người lơ đãng trong bài giảng dài.
the back row was populated entirely by snoozers.
Hàng ghế sau hoàn toàn được lấp đầy bởi những người lơ đãng.
he's a notorious snoozer in team meetings.
Anh ấy là một người lơ đãng nổi tiếng trong các cuộc họp nhóm.
the professor noticed several snoozers in the audience.
Giáo sư đã nhận ra một vài người lơ đãng trong khán giả.
don't be a snoozer; participate in the discussion!
Đừng làm người lơ đãng; hãy tham gia vào cuộc thảo luận!
the presentation was so boring, everyone was a snoozer.
Bài thuyết trình quá nhàm chán, tất cả mọi người đều lơ đãng.
avoid being labeled as a snoozer at work.
Hãy tránh bị gắn nhãn là người lơ đãng tại nơi làm việc.
the training session was full of bored snoozers.
Buổi đào tạo đầy những người lơ đãng mệt mỏi.
he's always been a bit of a snoozer in class.
Anh ấy luôn là một người lơ đãng một chút trong lớp học.
the audience included a few obvious snoozers.
Khán giả bao gồm một vài người lơ đãng rõ ràng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now