snored

[Mỹ]/snɔːd/
[Anh]/snɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ của snore

Cụm từ & Cách kết hợp

he snored loudly

anh ta đã ngáy lớn

she snored softly

cô ấy đã ngáy nhẹ nhàng

they snored together

họ đã ngáy cùng nhau

snored all night

đã ngáy cả đêm

snored like a

ngáy như một

snored in bed

đã ngáy trên giường

heavily snored

đã ngáy lớn tiếng

snored through dreams

đã ngáy xuyên giấc mơ

snored without care

đã ngáy mà không quan tâm

snored while sleeping

đã ngáy khi đang ngủ

Câu ví dụ

he snored loudly throughout the night.

Anh ấy đã ngáy lớn suốt cả đêm.

she couldn't sleep because her husband snored.

Cô ấy không thể ngủ được vì chồng cô ấy ngáy.

they say he snored like a chainsaw.

Người ta nói rằng anh ấy ngáy như một cưa máy.

my dog snored softly beside me.

Chó của tôi ngáy nhẹ bên cạnh tôi.

he woke up because he snored too loudly.

Anh ấy tỉnh dậy vì anh ấy ngáy quá lớn.

people in the room complained about how he snored.

Những người trong phòng phàn nàn về việc anh ấy ngáy như thế nào.

he always snored when he was really tired.

Anh ấy luôn ngáy khi thực sự mệt mỏi.

she tried to wake him up because he snored.

Cô ấy cố gắng đánh thức anh ấy dậy vì anh ấy ngáy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay