snowpile

[Mỹ]//ˈsnəʊpaɪl//
[Anh]//ˈsnoʊpaɪl//

Dịch

v. đổ tuyết đống lên hoặc tích tụ tuyết
n. một đống tuyết hoặc một đống chất đống

Cụm từ & Cách kết hợp

the snowpile

đống tuyết

a snowpile

một đống tuyết

huge snowpile

một đống tuyết khổng lồ

snowpile melts

đống tuyết tan chảy

snowpile formed

đống tuyết được hình thành

melting snowpile

đống tuyết đang tan chảy

snowpile near

đống tuyết gần đó

snowpile height

chiều cao của đống tuyết

frozen snowpile

đống tuyết bị đóng băng

snowpile shadows

bóng của đống tuyết

Câu ví dụ

the children played hide-and-seek behind the huge snowpile in the backyard.

Trẻ em đã chơi trò ẩn tìm phía sau đống tuyết khổng lồ ở sân sau.

a massive snowpile formed overnight after the blizzard.

Một đống tuyết lớn hình thành trong đêm sau cơn bão tuyết.

the snowpile in the driveway made it impossible to park the car.

Đống tuyết ở lối vào khiến việc đỗ xe trở nên không thể.

by afternoon, the snowpile began to melt in the warm sunshine.

Vào buổi chiều, đống tuyết bắt đầu tan chảy dưới ánh nắng ấm.

workers used shovels to dig out the frozen snowpile from the sidewalk.

Những người lao động đã dùng cuốc để đào đống tuyết đóng băng ra khỏi lề đường.

the children carved a tunnel through the towering snowpile.

Trẻ em đã đào một cái hầm xuyên qua đống tuyết cao ngất.

a white snowpile sparkled under the streetlights.

Một đống tuyết trắng lấp lánh dưới ánh đèn đường.

the snowpile accumulated over three days of continuous snowfall.

Đống tuyết tích tụ trong ba ngày tuyết rơi liên tục.

we had to remove the heavy snowpile before it blocked the entrance.

Chúng tôi phải di dời đống tuyết nặng trước khi nó chặn lối vào.

the snowpile looked like a small mountain in our front yard.

Đống tuyết trông giống như một ngọn núi nhỏ trong sân trước nhà chúng tôi.

residents complained about the snowpile blocking their view of the street.

Các cư dân phàn nàn về việc đống tuyết cản tầm nhìn ra đường phố.

the dog barked excitedly at the snowpile, thinking it was an intruder.

Con chó sủa vang lên đầy hào hứng trước đống tuyết, nghĩ rằng đó là một kẻ xâm nhập.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay