socking it
đấm nó
socking away
tiết kiệm
socking up
hút lên
socking match
trận đấu tất
socking great
tuyệt vời
socking fun
vui nhộn
socking deal
thỏa thuận tất
socking power
sức mạnh tất
socking surprise
bất ngờ tất
socking style
phong cách tất
he was socking away money for a new car.
anh ấy đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe mới.
she enjoys socking her friends with playful punches.
cô ấy thích đùa bạn bè bằng những cú đấm nhẹ nhàng.
the child was socking the ball into the net.
đứa trẻ đang đưa bóng vào lưới.
he has a habit of socking his worries away.
anh ấy có thói quen giải tỏa những lo lắng của mình.
they were socking it to the competition with their new product.
họ đang đánh bại đối thủ bằng sản phẩm mới của mình.
she was socking in the rain, enjoying every moment.
cô ấy đang đắm mình trong mưa, tận hưởng mọi khoảnh khắc.
he keeps socking his old clothes for charity.
anh ấy giữ lại quần áo cũ của mình để làm từ thiện.
they were socking away snacks for the movie night.
họ đang tích trữ đồ ăn nhẹ cho buổi xem phim.
she felt like socking him for his rude remarks.
cô ấy muốn đấm anh ta vì những lời nhận xét thô lỗ của anh ta.
he was socking it to the critics with his latest film.
anh ấy đang chứng minh với những người phê bình bằng bộ phim mới nhất của mình.
socking it
đấm nó
socking away
tiết kiệm
socking up
hút lên
socking match
trận đấu tất
socking great
tuyệt vời
socking fun
vui nhộn
socking deal
thỏa thuận tất
socking power
sức mạnh tất
socking surprise
bất ngờ tất
socking style
phong cách tất
he was socking away money for a new car.
anh ấy đang tiết kiệm tiền cho một chiếc xe mới.
she enjoys socking her friends with playful punches.
cô ấy thích đùa bạn bè bằng những cú đấm nhẹ nhàng.
the child was socking the ball into the net.
đứa trẻ đang đưa bóng vào lưới.
he has a habit of socking his worries away.
anh ấy có thói quen giải tỏa những lo lắng của mình.
they were socking it to the competition with their new product.
họ đang đánh bại đối thủ bằng sản phẩm mới của mình.
she was socking in the rain, enjoying every moment.
cô ấy đang đắm mình trong mưa, tận hưởng mọi khoảnh khắc.
he keeps socking his old clothes for charity.
anh ấy giữ lại quần áo cũ của mình để làm từ thiện.
they were socking away snacks for the movie night.
họ đang tích trữ đồ ăn nhẹ cho buổi xem phim.
she felt like socking him for his rude remarks.
cô ấy muốn đấm anh ta vì những lời nhận xét thô lỗ của anh ta.
he was socking it to the critics with his latest film.
anh ấy đang chứng minh với những người phê bình bằng bộ phim mới nhất của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay