diet sodas
nước ngọt ít đường
soft sodas
nước ngọt mềm
carbonated sodas
nước ngọt có ga
caffeinated sodas
nước ngọt có caffeine
flavored sodas
nước ngọt có hương vị
regular sodas
nước ngọt thông thường
fruit sodas
nước ngọt trái cây
sparkling sodas
nước ngọt sủi bọt
sugar-free sodas
nước ngọt không đường
local sodas
nước ngọt địa phương
i enjoy drinking sodas on hot summer days.
Tôi thích uống soda vào những ngày hè nóng nực.
many people prefer sodas over water at parties.
Nhiều người thích soda hơn nước tại các bữa tiệc.
kids often ask for sodas during family gatherings.
Trẻ em thường xin soda trong các buổi tụ họp gia đình.
some sodas contain a lot of sugar and caffeine.
Một số loại soda chứa nhiều đường và caffeine.
we bought a few cans of sodas for the picnic.
Chúng tôi đã mua một vài lon soda cho chuyến dã ngoại.
he prefers diet sodas to regular ones.
Anh ấy thích soda ít đường hơn soda thường.
at the restaurant, sodas are served with every meal.
Tại nhà hàng, soda được phục vụ với mỗi bữa ăn.
they stocked up on sodas for the football game.
Họ đã mua một lượng lớn soda cho trận bóng đá.
do you want a soda or something else to drink?
Bạn muốn một soda hay một thứ gì đó khác để uống?
she likes to mix different sodas to create new flavors.
Cô ấy thích trộn các loại soda khác nhau để tạo ra những hương vị mới.
diet sodas
nước ngọt ít đường
soft sodas
nước ngọt mềm
carbonated sodas
nước ngọt có ga
caffeinated sodas
nước ngọt có caffeine
flavored sodas
nước ngọt có hương vị
regular sodas
nước ngọt thông thường
fruit sodas
nước ngọt trái cây
sparkling sodas
nước ngọt sủi bọt
sugar-free sodas
nước ngọt không đường
local sodas
nước ngọt địa phương
i enjoy drinking sodas on hot summer days.
Tôi thích uống soda vào những ngày hè nóng nực.
many people prefer sodas over water at parties.
Nhiều người thích soda hơn nước tại các bữa tiệc.
kids often ask for sodas during family gatherings.
Trẻ em thường xin soda trong các buổi tụ họp gia đình.
some sodas contain a lot of sugar and caffeine.
Một số loại soda chứa nhiều đường và caffeine.
we bought a few cans of sodas for the picnic.
Chúng tôi đã mua một vài lon soda cho chuyến dã ngoại.
he prefers diet sodas to regular ones.
Anh ấy thích soda ít đường hơn soda thường.
at the restaurant, sodas are served with every meal.
Tại nhà hàng, soda được phục vụ với mỗi bữa ăn.
they stocked up on sodas for the football game.
Họ đã mua một lượng lớn soda cho trận bóng đá.
do you want a soda or something else to drink?
Bạn muốn một soda hay một thứ gì đó khác để uống?
she likes to mix different sodas to create new flavors.
Cô ấy thích trộn các loại soda khác nhau để tạo ra những hương vị mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay