sodding hell
chết tiệt
sodding ridiculous
vô cùng ngớ ngẩn
I never killed Rogers and I ain't got your key or your sodding gun!
Tôi chưa bao giờ giết Rogers và tôi không có chìa khóa của bạn hay khẩu súng chết tiệt của bạn!
Nguồn: And Then There Were None" Just sodding appeal it! It'll take years! " says Ove grumpily as he strides past him.
" Chỉ cần kháng cáo chết tiệt đi! Mất vài năm đấy!" Ove lẩm bẩm khi bước đi lướt qua anh ta.
Nguồn: A man named Ove decides to die.' 'Don't you dare bloody lecture me about money when you haven't paid a sodding thing towards this house for years.
' Đừng có mà bắt tôi phải nghe về tiền khi mà bạn chưa đóng một xu nào cho ngôi nhà này trong nhiều năm.
Nguồn: Me Before Yousodding hell
chết tiệt
sodding ridiculous
vô cùng ngớ ngẩn
I never killed Rogers and I ain't got your key or your sodding gun!
Tôi chưa bao giờ giết Rogers và tôi không có chìa khóa của bạn hay khẩu súng chết tiệt của bạn!
Nguồn: And Then There Were None" Just sodding appeal it! It'll take years! " says Ove grumpily as he strides past him.
" Chỉ cần kháng cáo chết tiệt đi! Mất vài năm đấy!" Ove lẩm bẩm khi bước đi lướt qua anh ta.
Nguồn: A man named Ove decides to die.' 'Don't you dare bloody lecture me about money when you haven't paid a sodding thing towards this house for years.
' Đừng có mà bắt tôi phải nghe về tiền khi mà bạn chưa đóng một xu nào cho ngôi nhà này trong nhiều năm.
Nguồn: Me Before YouKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay