solfataras

[Mỹ]/sɒlˈfɑːtərə/
[Anh]/ˌsɒl fəˈtɑːrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lỗ thông núi lửa phát ra khí sulfur và hơi nước

Cụm từ & Cách kết hợp

solfatara field

khu vực phun khí solfatara

solfatara gas

khí solfatara

solfatara activity

hoạt động solfatara

solfatara emission

sự phun trào solfatara

solfatara area

khu vực solfatara

solfatara site

địa điểm solfatara

solfatara phenomenon

hiện tượng solfatara

solfatara landscape

khung cảnh solfatara

solfatara zone

vùng solfatara

solfatara exploration

khám phá solfatara

Câu ví dụ

the solfatara emits sulfur gases.

khu vực phun khí lưu huỳnh thải ra khí lưu huỳnh.

visitors can explore the solfatara's unique landscape.

du khách có thể khám phá cảnh quan độc đáo của khu vực phun khí lưu huỳnh.

scientists study the solfatara for volcanic activity.

các nhà khoa học nghiên cứu khu vực phun khí lưu huỳnh để theo dõi hoạt động núi lửa.

the solfatara is a fascinating geological feature.

khu vực phun khí lưu huỳnh là một đặc điểm địa chất hấp dẫn.

hot steam rises from the solfatara.

hơi nước nóng bốc lên từ khu vực phun khí lưu huỳnh.

we visited the solfatara during our trip.

chúng tôi đã đến thăm khu vực phun khí lưu huỳnh trong chuyến đi của mình.

the solfatara's colors are caused by mineral deposits.

màu sắc của khu vực phun khí lưu huỳnh được gây ra bởi các khoáng chất.

be careful near the solfatara due to toxic gases.

hãy cẩn thận khi ở gần khu vực phun khí lưu huỳnh do có khí độc.

the solfatara attracts many tourists each year.

khu vực phun khí lưu huỳnh thu hút rất nhiều khách du lịch mỗi năm.

exploring the solfatara can be an educational experience.

khám phá khu vực phun khí lưu huỳnh có thể là một trải nghiệm mang tính giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay