the physician asked the patient to describe his somataestheses in detail.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân mô tả chi tiết các cảm giác cơ thể của mình.
damage to the thalamus often causes abnormal somataestheses.
Thiệt hại đối với hạch nền thường gây ra các cảm giác cơ thể bất thường.
the neurologist carefully recorded the subjective somataestheses reported during the episode.
Bác sĩ thần kinh đã ghi lại cẩn thận các cảm giác cơ thể chủ quan được báo cáo trong suốt cơn đau.
researchers are studying how the brain integrates complex somataestheses.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách não bộ tích hợp các cảm giác cơ thể phức tạp.
certain medications can dull normal somataestheses significantly.
Một số loại thuốc có thể làm giảm đáng kể các cảm giác cơ thể bình thường.
she experienced strange somataestheses after the injury healed.
Cô ấy đã trải qua những cảm giác cơ thể kỳ lạ sau khi vết thương lành.
the study focused on peripheral somataestheses in diabetic patients.
Nghiên cứu tập trung vào các cảm giác cơ thể ngoại biên ở bệnh nhân tiểu đường.
specific receptors are responsible for transmitting various somataestheses.
Các thụ thể cụ thể chịu trách nhiệm truyền các cảm giác cơ thể khác nhau.
distorted somataestheses can be a symptom of specific neurological disorders.
Các cảm giác cơ thể bị biến dạng có thể là một dấu hiệu của các rối loạn thần kinh cụ thể.
the textbook chapter explained the pathways of cutaneous somataestheses.
Chương trong sách giáo khoa giải thích các con đường của các cảm giác cơ thể da.
he could not ignore the tingling somataestheses in his left hand.
Anh ta không thể bỏ qua những cảm giác tê ở bàn tay trái của mình.
assessment of somataestheses is crucial during a physical examination.
Đánh giá các cảm giác cơ thể rất quan trọng trong quá trình khám sức khỏe.
the physician asked the patient to describe his somataestheses in detail.
Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân mô tả chi tiết các cảm giác cơ thể của mình.
damage to the thalamus often causes abnormal somataestheses.
Thiệt hại đối với hạch nền thường gây ra các cảm giác cơ thể bất thường.
the neurologist carefully recorded the subjective somataestheses reported during the episode.
Bác sĩ thần kinh đã ghi lại cẩn thận các cảm giác cơ thể chủ quan được báo cáo trong suốt cơn đau.
researchers are studying how the brain integrates complex somataestheses.
Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách não bộ tích hợp các cảm giác cơ thể phức tạp.
certain medications can dull normal somataestheses significantly.
Một số loại thuốc có thể làm giảm đáng kể các cảm giác cơ thể bình thường.
she experienced strange somataestheses after the injury healed.
Cô ấy đã trải qua những cảm giác cơ thể kỳ lạ sau khi vết thương lành.
the study focused on peripheral somataestheses in diabetic patients.
Nghiên cứu tập trung vào các cảm giác cơ thể ngoại biên ở bệnh nhân tiểu đường.
specific receptors are responsible for transmitting various somataestheses.
Các thụ thể cụ thể chịu trách nhiệm truyền các cảm giác cơ thể khác nhau.
distorted somataestheses can be a symptom of specific neurological disorders.
Các cảm giác cơ thể bị biến dạng có thể là một dấu hiệu của các rối loạn thần kinh cụ thể.
the textbook chapter explained the pathways of cutaneous somataestheses.
Chương trong sách giáo khoa giải thích các con đường của các cảm giác cơ thể da.
he could not ignore the tingling somataestheses in his left hand.
Anh ta không thể bỏ qua những cảm giác tê ở bàn tay trái của mình.
assessment of somataestheses is crucial during a physical examination.
Đánh giá các cảm giác cơ thể rất quan trọng trong quá trình khám sức khỏe.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay