somestheses

[Mỹ]/sɒmɪsˈθiːsiːz/
[Anh]/sɑːmɪsˈθiːsiːz/

Dịch

n. các giác quan cơ thể, bao gồm xúc giác, nhiệt độ, đau và cảm giác về vị trí và chuyển động của cơ thể; giác quan về vị trí và chuyển động của cơ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

the somestheses

Vietnamese_translation

somestheses emerge

Vietnamese_translation

new somestheses

Vietnamese_translation

deep somestheses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the doctor assessed the patient's somestheses after the accident.

Bác sĩ đã đánh giá các giác quan của bệnh nhân sau tai nạn.

damage to the thalamus can disrupt somestheses significantly.

Hỏng hóc ở thalamus có thể làm gián đoạn các giác quan một cách đáng kể.

neurologists study somestheses to understand sensory processing.

Các bác sĩ thần kinh nghiên cứu các giác quan để hiểu quá trình xử lý cảm giác.

impaired somestheses often result from peripheral nerve damage.

Các giác quan bị suy giảm thường là kết quả của tổn thương dây thần kinh ngoại vi.

research regarding somestheses includes tactile and thermal inputs.

Nghiên cứu về các giác quan bao gồm các đầu vào xúc giác và nhiệt độ.

tests for somestheses involve identifying objects by touch.

Các bài kiểm tra về các giác quan liên quan đến việc xác định các vật thể bằng cảm xúc.

cognitive science explores how the brain interprets somestheses.

Khoa học nhận thức khám phá cách não bộ diễn giải các giác quan.

the complex integration of somestheses occurs in the cortex.

Sự tích hợp phức tạp của các giác quan xảy ra ở vỏ não.

clinical examinations check somestheses for signs of neuropathy.

Các kiểm tra lâm sàng kiểm tra các giác quan để tìm dấu hiệu của bệnh lý thần kinh.

disorders of somestheses can affect proprioception and balance.

Các rối loạn của các giác quan có thể ảnh hưởng đến cảm giác vị trí và thăng bằng.

medical students learned about somestheses during the lecture.

Các sinh viên y khoa đã học về các giác quan trong buổi giảng.

the patient reported diminished somestheses in his left hand.

Bệnh nhân báo cáo rằng các giác quan ở tay trái đã giảm sút.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay